打
一丨一一丨
5
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打).
Thành phần cấu tạo
打
đánh, đập (thể thao)
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (33)
Định nghĩa (3)
1
động từ (hit, beat)
Nghĩa:đánh, đập, gõ (tác động lực bằng tay).
Ví dụ (5)
别打人。
Đừng đánh người.
Don't hit people.
他的头被打了。
Đầu anh ấy bị đánh rồi.
He was hit on the head.
外面在打雷。
Bên ngoài đang có sấm sét (đánh sấm).
It's thundering outside.
我在电脑上打字。
Tôi đang gõ chữ (đánh máy) trên máy tính.
I am typing on the computer.
打针很疼。
Tiêm (chích) rất đau.
Getting an injection hurts.
2
động từ (chơi game)
Nghĩa:chơi (dùng cho các môn thể thao dùng tay hoặc game).
Ví dụ (5)
我喜欢打篮球。
Tôi thích chơi bóng rổ.
I like playing basketball.
我们去打网球吧。
Chúng ta đi chơi tennis đi.
Let's go play tennis.
他在房间里打游戏。
Anh ấy đang chơi game trong phòng.
He is playing video games in his room.
你会打太极拳吗?
Bạn biết đánh (tập) Thái Cực Quyền không?
Can you do tai chi?
周末我们常常打牌。
Cuối tuần chúng tôi thường chơi bài.
We often play cards on weekends.
3
động từ (tổng quát, hành động)
Nghĩa:gọi (điện thoại/xe), lấy (nước/cơm), gói (đồ).
Ví dụ (5)
给我打电话。
Gọi điện thoại cho tôi.
Give me a call.
这里很难打车。
Ở đây rất khó bắt (gọi) xe taxi.
It's very hard to get a taxi here.
这几个菜我要打包。
Mấy món này tôi muốn gói mang về.
I'd like to have these dishes packed to go.
去打点儿水来。
Đi lấy chút nước lại đây.
Go get some water.
他在食堂打饭。
Anh ấy đang lấy cơm ở nhà ăn.
He is getting food in the cafeteria.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây