ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打交道
dǎjiāodào
giao thiệp, tiếp xúc, làm việc với, qua lại (với ai/cái gì).
Hán việt: đả giao đạo
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "打交道" (dǎjiāodào) nghĩa là "Giao tiếp, tương tác", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 交 (jiāo): giao + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

打交道
dǎjiāodào
Giao tiếp, tương tác
扌
丁
亠
父
辶
首

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giao thiệp, tiếp xúc, làm việc với, qua lại (với ai/cái gì).
Ví dụ (5)
wǒ我bù不xǐhuan喜欢gēn跟shùzì数字dǎjiāodào打交道。
Tôi không thích làm việc (tiếp xúc) với những con số.
I don't like dealing with numbers.
yóuyú由于gōngzuò工作yuányīn原因,wǒ我jīngcháng经常gēn跟wàiguórén外国人dǎjiāodào打交道。
Do nguyên nhân công việc, tôi thường xuyên giao thiệp với người nước ngoài.
Because of my job, I often deal with foreigners.
zhè这gè个rén人hěn很nán难dǎjiāodào打交道。
Người này rất khó tiếp xúc (khó chơi, khó làm việc cùng).
This person is very difficult to deal with.
wǒ我hé和tā他dǎ打guò过jǐ几cì次jiāo交dào道,juéde觉得tārén他人búcuò不错。
Tôi đã tiếp xúc với anh ấy vài lần, cảm thấy con người anh ấy khá tốt.
I've dealt with him a few times, and I think he's a pretty good person.
zuò做shēngyì生意jiù就yào要xuéhuì学会gēn跟gèzhǒnggèyàng各种各样de的rén人dǎjiāodào打交道。
Làm kinh doanh thì phải học cách giao thiệp với đủ các kiểu người.
If you want to do business, you have to learn how to deal with all kinds of people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây