打交道
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "打交道" (dǎjiāodào) nghĩa là "Giao tiếp, tương tác", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 交 (jiāo): giao + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.
Thành phần cấu tạo
打交道
Giao tiếp, tương tác
扌
丁
亠
父
辶
首
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giao thiệp, tiếp xúc, làm việc với, qua lại (với ai/cái gì).
Ví dụ (5)
我不喜欢跟数字打交道。
Tôi không thích làm việc (tiếp xúc) với những con số.
I don't like dealing with numbers.
由于工作原因,我经常跟外国人打交道。
Do nguyên nhân công việc, tôi thường xuyên giao thiệp với người nước ngoài.
Because of my job, I often deal with foreigners.
这个人很难打交道。
Người này rất khó tiếp xúc (khó chơi, khó làm việc cùng).
This person is very difficult to deal with.
我和他打过几次交道,觉得他人不错。
Tôi đã tiếp xúc với anh ấy vài lần, cảm thấy con người anh ấy khá tốt.
I've dealt with him a few times, and I think he's a pretty good person.
做生意就要学会跟各种各样的人打交道。
Làm kinh doanh thì phải học cách giao thiệp với đủ các kiểu người.
If you want to do business, you have to learn how to deal with all kinds of people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây