打的
HSK 2-3 (Khẩu ngữ)
Động từĐộng từ li hợp
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi dứt khoát như động tác đóng đinh (丁) (打: đả - vẫy, gọi) chiếc xe chở khách có biển hiệu sáng rõ (白) chạy đúng đích như cái muỗng múc (勺) (的: dī - viết tắt của taxi), đó là hành động "gọi taxi, bắt taxi" (打的).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 打的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bắt taxi, đi taxi, vẫy taxi (khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
太晚了,我们打的回家吧。
Muộn quá rồi, chúng ta bắt taxi về nhà đi.
It’s too late, so let’s take a taxi home.
去机场打的要多少钱?
Đi taxi ra sân bay mất bao nhiêu tiền?
How much does it cost to take a taxi to the airport?
现在很难打的,都堵车了。
Bây giờ rất khó bắt taxi, tắc đường hết rồi.
It’s hard to get a taxi now; there’s traffic everywhere.
我不喜欢坐地铁,我习惯打的。
Tôi không thích đi tàu điện ngầm, tôi quen đi taxi rồi.
I don’t like taking the subway; I’m used to taking taxis.
在这里打的很不方便。
Bắt taxi ở đây rất bất tiện.
It’s very inconvenient to get a taxi here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây