ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打的
dǎdī
bắt taxi, đi taxi, vẫy taxi (khẩu ngữ).
Hán việt: đả đích
HSK 2-3 (Khẩu ngữ)
Động từĐộng từ li hợp

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi dứt khoát như động tác đóng đinh (丁) (打: đả - vẫy, gọi) chiếc xe chở khách có biển hiệu sáng rõ (白) chạy đúng đích như cái muỗng múc (勺) (的: dī - viết tắt của taxi), đó là hành động "gọi taxi, bắt taxi" (打的).

Thành phần cấu tạo

打的
dǎdī
gọi taxi, bắt taxi
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt taxi, đi taxi, vẫy taxi (khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
tài太wǎn晚le了,wǒmen我们dǎ打de的huíjiā回家ba吧。
Muộn quá rồi, chúng ta bắt taxi về nhà đi.
It’s too late, so let’s take a taxi home.
qù去jīchǎng机场dǎ打de的yào要duōshao多少qián钱?
Đi taxi ra sân bay mất bao nhiêu tiền?
How much does it cost to take a taxi to the airport?
xiànzài现在hěn很nán难dǎ打de的,dōu都dǔchē堵车le了。
Bây giờ rất khó bắt taxi, tắc đường hết rồi.
It’s hard to get a taxi now; there’s traffic everywhere.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zuò坐dìtiě地铁,wǒ我xíguàn习惯dǎ打de的。
Tôi không thích đi tàu điện ngầm, tôi quen đi taxi rồi.
I don’t like taking the subway; I’m used to taking taxis.
zài在zhèlǐ这里dǎ打de的hěn很bù不fāngbiàn方便。
Bắt taxi ở đây rất bất tiện.
It’s very inconvenient to get a taxi here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây