打听
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Chủ động vẫy tay bắt chuyện (打: bộ Thủ 扌 và chữ Đinh 丁) rồi mở miệng hỏi han, lắng tai nghe ngóng kỹ từng lời (听: bộ Khẩu 口 và bộ Cân 斤) chính là hành động "hỏi thăm, hỏi tin tức" (打听).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 打听
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hỏi thăm, dò hỏi, nghe ngóng, thám thính (thông tin).
Ví dụ (5)
我想向你打听一件事。
Tôi muốn dò hỏi bạn một việc.
I'd like to ask you about something.
你去打听一下他在哪里工作。
Bạn đi hỏi thăm xem anh ấy làm việc ở đâu.
Go find out where he works.
我打听到了一个好消息。
Tôi đã nghe ngóng được một tin tốt.
I found out some good news.
别到处打听别人的隐私。
Đừng có đi khắp nơi dò hỏi chuyện riêng tư của người khác.
Don't pry into other people's privacy.
跟您打听个路,去火车站怎么走?
Xin hỏi thăm đường một chút, đi đến ga tàu hỏa đi như thế nào?
Excuse me, could I ask for directions? How do I get to the train station?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây