ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打听过了
dǎting guo le
Đã hỏi về
Hán việt: đả thính quá liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "打听过了" (dǎting guo le) mang nghĩa "Đã hỏi về", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 听 (tīng - thính): "nghe" + 过 (guò - quá): "qua" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 听: Khi người đối diện mở miệng cất lời (口), ta tập trung phân định từng âm thanh nặng nhẹ như chiếc cân (斤) để lắng nghe thấu đáo (听). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Thành phần cấu tạo

打听过了
dǎting guo le
Đã hỏi về
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
听
tīng • thính
nghe
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đã hỏi về
Ví dụ (3)
wǒ我yǐjīng已经dǎting打听guò过le了,piào票hái还kěyǐ可以mǎi买。
Tôi đã hỏi thăm rồi, vé vẫn có thể mua.
I have already asked around, and tickets are still available.
tā他dǎting打听guò过le了nà那jiā家yīyuàn医院de的dìzhǐ地址。
Anh ấy đã hỏi thăm địa chỉ bệnh viện đó.
He asked for the address of that hospital.
guānyú关于cǐshì此事,wǒmen我们zuótiān昨天dǎting打听guò过le了。
Về việc này, hôm qua chúng tôi đã hỏi thăm rồi.
Regarding this matter, we already made inquiries yesterday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây