ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
了
le / liǎo
rồi, đã (trợ từ ngữ khí/động thái: chỉ hành động đã hoàn thành hoặc trạng thái đã thay đổi).
Hán việt: liễu
フ丨
2
HSK 1
Tiểu từ, trợ từ
Ngữ pháp 了

Gợi nhớ

Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Thành phần cấu tạo

了
le / liǎo
rồi, rồi chứ, quá rồi (trợ từ ngữ khí/trợ từ động thái)
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
trợ từ (đọc 'le')
Nghĩa:rồi, đã (trợ từ ngữ khí/động thái: chỉ hành động đã hoàn thành hoặc trạng thái đã thay đổi).
Ví dụ (5)
wǒ我chī吃guò过fàn饭le了。
Tôi ăn cơm rồi.
I have eaten.
xiàyǔ下雨le了。
Trời mưa rồi (Thay đổi trạng thái: ban nãy chưa mưa).
It is raining.
chūntiān春天dào到le了。
Mùa xuân đến rồi.
Spring has arrived.
tā他mǎi买le了yì一běn本shū书。
Anh ấy đã mua một cuốn sách.
He bought a book.
wǒ我bú不qù去le了。
Tôi không đi nữa (Thay đổi ý định).
I am not going.
2
động từ (đọc 'liǎo')
Nghĩa:xong, kết thúc, nổi/được (dùng trong bổ ngữ khả năng: làm nổi/làm được).
Ví dụ (5)
wàimiàn外面zàoyīn噪音zhème这么dà大,wǒ我zhēn真shì是kuàiyào快要shòubùliǎo受不了le了。
Tiếng ồn bên ngoài lớn như thế này, tôi thực sự sắp chịu không nổi (không chịu được) nữa rồi.
I can't stand it.
zhème这么duō多fùzá复杂de的gōngzuò工作,nǐ你yí一gè个rén人zuò做déliǎo得了?
Nhiều công việc phức tạp như thế này, một mình bạn có làm nổi (làm được) không?
I can do it.
chībùliǎo吃不了dōu兜zhe着zǒu走。
Ăn không hết thì gói mang về (Nghĩa bóng: Tự gánh hậu quả nặng nề).
You'll have to face the consequences.
zhè这yě也tài太liǎobùqǐ了不起le了。
Thế này thì giỏi quá (tuyệt vời quá, không tầm thường).
This is just too amazing.
wúlùn无论zǒu走de得duō多yuǎn远,wǒ我dōu都wàngbùliǎo忘不了jiāxiāng家乡de的wèidào味道。
Dù có đi xa đến đâu, tôi cũng không thể quên được hương vị quê nhà.
I can't forget it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây