ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热了
rè le
nóng
Hán việt: nhiệt liễu
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "热了" (rè le) nghĩa là "nóng", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

热了
rè le
nóng
执
灬
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nóng
Ví dụ (3)
jìnrù进入wǔyuèfèn五月份yǐhòu以后,nánfāng南方de的tiānqì天气míngxiǎn明显rè热le了qǐlái起来。
Sau khi bước vào tháng năm, thời tiết ở miền Nam nóng lên rõ rệt.
After entering May, the weather in the south noticeably warmed up.
fàn饭yǐjīng已经rè热le了。
Cơm đã nóng rồi.
The food is already hot.
fángjiān房间lǐ里yuèláiyuè越来越rè热le了。
Trong phòng ngày càng nóng.
It is getting hotter and hotter in the room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây