热了
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "热了" (rè le) nghĩa là "nóng", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
热了
nóng
执
灬
了
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:nóng
Ví dụ (3)
进入五月份以后,南方的天气明显热了起来。
Sau khi bước vào tháng năm, thời tiết ở miền Nam nóng lên rõ rệt.
After entering May, the weather in the south noticeably warmed up.
饭已经热了。
Cơm đã nóng rồi.
The food is already hot.
房间里越来越热了。
Trong phòng ngày càng nóng.
It is getting hotter and hotter in the room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây