对了
HSK 1/2
Động từ
Gợi nhớ
Khi nhận ra một điều hoàn toàn chuẩn xác như bàn tay (又) đo đúng từng tấc (寸) trong chữ Đối (对: đúng) và reo lên xác nhận điều đó đã rõ ràng (了: bộ Liễu - rồi), ta nói "đúng rồi!" (对了).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 对了
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
thán từ / liên từ
Nghĩa:à này, à đúng rồi, nhân tiện (dùng để chuyển chủ đề hoặc khi chợt nhớ ra việc gì).
Ví dụ (5)
对了,你明天有空吗?
À này, ngày mai bạn có rảnh không?
Oh, by the way, are you free tomorrow?
对了,我差点儿忘了一件事。
À đúng rồi, tôi suýt nữa thì quên mất một chuyện.
Oh, by the way, I almost forgot something.
对了,你的手机找到了吗?
Nhân tiện hỏi luôn, điện thoại của bạn tìm thấy chưa?
By the way, did you find your phone?
哦,对了,还没告诉你我的名字。
Ồ, phải rồi, vẫn chưa nói cho bạn biết tên của tôi.
Oh, by the way, I still haven't told you my name.
对了,那个电影好看吗?
À này, bộ phim đó có hay không?
By the way, was that movie any good?
2
cụm từ (tính từ + trợ từ)
Nghĩa:đúng rồi, đúng, chính xác (khẳng định sự việc là đúng).
Ví dụ (5)
这次你猜对了。
Lần này bạn đoán đúng rồi.
You guessed right this time.
这道题我做对了。
Câu hỏi này tôi làm đúng rồi.
I got this question right.
你说得太对了!
Bạn nói quá đúng luôn!
You're absolutely right!
我想大概是你记错了,不对,是你记对了。
Tôi nghĩ chắc là bạn nhớ nhầm rồi, à không, là bạn nhớ đúng rồi.
I think you probably remembered it wrong—no, actually, you remembered it right.
哈哈,终于答对了!
Haha, cuối cùng cũng trả lời đúng rồi!
Haha, you finally got it right!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây