ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对了
duìle
à này, à đúng rồi, nhân tiện (dùng để chuyển chủ đề hoặc khi chợt nhớ ra việc gì).
Hán việt: đối liễu
HSK 1/2
Động từ

Gợi nhớ

Khi nhận ra một điều hoàn toàn chuẩn xác như bàn tay (又) đo đúng từng tấc (寸) trong chữ Đối (对: đúng) và reo lên xác nhận điều đó đã rõ ràng (了: bộ Liễu - rồi), ta nói "đúng rồi!" (对了).

Thành phần cấu tạo

对了
duìle
đúng rồi
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
thán từ / liên từ
Nghĩa:à này, à đúng rồi, nhân tiện (dùng để chuyển chủ đề hoặc khi chợt nhớ ra việc gì).
Ví dụ (5)
duì对le了,nǐ你míngtiān明天yǒukòng有空ma吗?
À này, ngày mai bạn có rảnh không?
Oh, by the way, are you free tomorrow?
duì对le了,wǒ我chàdiǎnr差点儿wàng忘le了yí一jiàn件shì事。
À đúng rồi, tôi suýt nữa thì quên mất một chuyện.
Oh, by the way, I almost forgot something.
duì对le了,nǐ你de的shǒujī手机zhǎodào找到le了ma吗?
Nhân tiện hỏi luôn, điện thoại của bạn tìm thấy chưa?
By the way, did you find your phone?
ò哦,duìle对了,hái还méi没gàosu告诉nǐ你wǒ我de的míngzi名字。
Ồ, phải rồi, vẫn chưa nói cho bạn biết tên của tôi.
Oh, by the way, I still haven't told you my name.
duì对le了,nà那gè个diànyǐng电影hǎokàn好看ma吗?
À này, bộ phim đó có hay không?
By the way, was that movie any good?
2
cụm từ (tính từ + trợ từ)
Nghĩa:đúng rồi, đúng, chính xác (khẳng định sự việc là đúng).
Ví dụ (5)
zhè这cì次nǐ你cāi猜duì对le了。
Lần này bạn đoán đúng rồi.
You guessed right this time.
zhè这dào道tí题wǒ我zuò做duì对le了。
Câu hỏi này tôi làm đúng rồi.
I got this question right.
nǐ你shuō说de得tài太duì对le了!
Bạn nói quá đúng luôn!
You're absolutely right!
wǒ我xiǎng想dàgài大概shì是nǐ你jìcuò记错le了,bú不duì对,shì是nǐ你jì记duì对le了。
Tôi nghĩ chắc là bạn nhớ nhầm rồi, à không, là bạn nhớ đúng rồi.
I think you probably remembered it wrong—no, actually, you remembered it right.
hāhā哈哈,zhōngyú终于dáduì答对le了!
Haha, cuối cùng cũng trả lời đúng rồi!
Haha, you finally got it right!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây