ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对话
duìhuà
cuộc đối thoại, bài hội thoại (trong sách học).
Hán việt: đối thoại
个
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Hai người mặt đối mặt (对 - đối: bộ Hựu 又 và bộ Thốn 寸) cùng cất tiếng trò chuyện, trao đổi lời nói (话 - thoại: lời nói 讠 phát ra từ đầu lưỡi 舌) tạo nên cuộc "đối thoại" (对话).

Thành phần cấu tạo

对话
duìhuà
Đối thoại
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:cuộc đối thoại, bài hội thoại (trong sách học).
Ví dụ (5)
qǐng请tīng听lùyīn录音,ránhòu然后wánchéng完成duìhuà对话。
Hãy nghe ghi âm, sau đó hoàn thành bài hội thoại.
Please listen to the recording, and then complete the dialogue.
zhè这piān篇kèwén课文shì是yí一duàn段hěn很yǒuqù有趣de的duìhuà对话。
Bài khóa này là một đoạn hội thoại rất thú vị.
This text is a very interesting dialogue.
diànyǐng电影lǐ里de的duìhuà对话tài太kuài快le了,wǒ我tīng听bù不dǒng懂。
Đối thoại trong phim nhanh quá, tôi nghe không hiểu.
The dialogue in the movie is too fast, and I can't understand it.
tāmen他们zhījiān之间de的duìhuà对话chōngmǎn充满le了huǒyào火药wèi味。
Cuộc đối thoại giữa họ đầy mùi thuốc súng (căng thẳng).
Their dialogue was full of tension.
wǒmen我们xūyào需要jiāqiáng加强liǎng两guó国zhījiān之间de的zhànlüè战略duìhuà对话。
Chúng ta cần tăng cường đối thoại chiến lược giữa hai nước.
We need to strengthen the strategic dialogue between the two countries.
2
động từ
Nghĩa:đối thoại, trò chuyện (thường mang tính giải quyết vấn đề hoặc ngoại giao).
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府yuànyì愿意yǔ与gōngrén工人dàibiǎo代表jìnxíng进行duìhuà对话。
Chính phủ sẵn sàng tiến hành đối thoại với đại diện công nhân.
The government is willing to engage in dialogue with workers' representatives.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会yǔ与zìrán自然duìhuà对话。
Chúng ta phải học cách đối thoại với thiên nhiên.
We must learn to dialogue with nature.
zhǐyǒu只有tōngguò通过duìhuà对话cái才néng能jiějué解决fēnqí分歧。
Chỉ có thông qua đối thoại mới giải quyết được bất đồng.
Differences can only be resolved through dialogue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây