ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对抗
duìkàng
đối kháng, chống lại, đối đầu, sự chống đối, giao tranh.
Hán việt: đối kháng
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Đứng thẳng mặt hướng về phía đối phương (对 - đối: bàn tay 又 và thước đo 寸) rồi giơ tay hiên ngang chống trả (抗 - kháng: đôi tay 扌 vươn cổ bất khuất 亢) chính là sự "chống lại" (对抗).

Thành phần cấu tạo

对抗
duìkàng
Chống lại
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
抗
kàng • kháng
Kháng cự
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đối kháng, chống lại, đối đầu, sự chống đối, giao tranh.
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两gè个guójiā国家chǔyú处于chángqī长期de的jūnshì军事duìkàng对抗zhuàngtài状态。
Hai quốc gia này đang ở trong tình trạng đối đầu quân sự lâu dài.
These two countries are in a long-term state of military confrontation.
zhè这shì是yì一zhǒng种nénggòu能够duìkàng对抗áizhèng癌症de的xīnyào新药。
Đây là một loại thuốc mới có khả năng chống lại (đối kháng) bệnh ung thư.
This is a new drug that can fight cancer.
búyào不要yǔ与fǎlǜ法律duìkàng对抗,fǒuzé否则hòuguǒ后果zìfù自负。
Đừng có chống đối pháp luật, nếu không tự gánh hậu quả.
Do not defy the law, or you will bear the consequences.
tǐyù体育bǐsài比赛chōngmǎn充满le了jīliè激烈de的shēntǐ身体duìkàng对抗。
Thi đấu thể thao tràn ngập những pha va chạm (đối kháng) cơ thể kịch liệt.
Sports competitions are full of intense physical confrontations.
wǒmen我们yào要tōngguò通过duìhuà对话ér而bú不shì是duìkàng对抗lái来jiějué解决fēnqí分歧。
Chúng ta phải giải quyết bất đồng thông qua đối thoại chứ không phải đối đầu.
We should resolve our differences through dialogue rather than confrontation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây