对应
HSK6
Động từ
Gợi nhớ
Khi một sự vật đặt trước mặt (对 - đối: tay 又 đo đúng chuẩn 寸) có sự ăn khớp, đáp lại tương xứng từ trong tâm (应 - ứng: tấm lòng dưới mái nhà 广 và cụm nét 仌) thì gọi là "tương ứng" (对应).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:tương ứng, ứng với, khớp với, đối ứng, tương đương.
Ví dụ (5)
这两个词在两种语言中是互相对应的。
Hai từ này tương ứng với nhau trong hai ngôn ngữ.
These two words correspond to each other in the two languages.
我们需要采取相应的对应措施来解决危机。
Chúng ta cần áp dụng các biện pháp đối ứng (tương ứng) thích hợp để giải quyết khủng hoảng.
We need to take corresponding measures to resolve the crisis.
地图上的每一个点都对应着地面的一个位置。
Mỗi một điểm trên bản đồ đều tương ứng với một vị trí trên mặt đất.
Each point on the map corresponds to a location on the ground.
在数学函数中,X的值与Y的值一一对应。
Trong hàm số toán học, giá trị của X và giá trị của Y tương ứng một - một.
In a mathematical function, the value of X corresponds one-to-one with the value of Y.
这种药的副作用与剂量大小是对应的。
Tác dụng phụ của loại thuốc này tương ứng với liều lượng lớn hay nhỏ.
The side effects of this medicine are proportional to the dosage.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây