ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对应
duìyìng
tương ứng, ứng với, khớp với, đối ứng, tương đương.
Hán việt: đối ứng
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Khi một sự vật đặt trước mặt (对 - đối: tay 又 đo đúng chuẩn 寸) có sự ăn khớp, đáp lại tương xứng từ trong tâm (应 - ứng: tấm lòng dưới mái nhà 广 và cụm nét 仌) thì gọi là "tương ứng" (对应).

Thành phần cấu tạo

对应
duìyìng
Tương ứng
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tương ứng, ứng với, khớp với, đối ứng, tương đương.
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两gè个cí词zài在liǎng两zhǒng种yǔyán语言zhōng中shì是hùxiāng互相duìyìng对应de的。
Hai từ này tương ứng với nhau trong hai ngôn ngữ.
These two words correspond to each other in the two languages.
wǒmen我们xūyào需要cǎiqǔ采取xiāngyìng相应de的duìyìng对应cuòshī措施lái来jiějué解决wēijī危机。
Chúng ta cần áp dụng các biện pháp đối ứng (tương ứng) thích hợp để giải quyết khủng hoảng.
We need to take corresponding measures to resolve the crisis.
dìtú地图shàng上de的měi每yí一gè个diǎn点dōu都duìyìng对应zhe着dìmiàn地面de的yí一gè个wèizhi位置。
Mỗi một điểm trên bản đồ đều tương ứng với một vị trí trên mặt đất.
Each point on the map corresponds to a location on the ground.
zài在shùxué数学hánshù函数zhōng中,xXde的zhí值yǔ与yYde的zhí值yīyí一一duìyìng对应。
Trong hàm số toán học, giá trị của X và giá trị của Y tương ứng một - một.
In a mathematical function, the value of X corresponds one-to-one with the value of Y.
zhè这zhǒng种yào药de的fùzuòyòng副作用yǔ与jìliàng剂量dàxiǎo大小shì是duìyìng对应de的。
Tác dụng phụ của loại thuốc này tương ứng với liều lượng lớn hay nhỏ.
The side effects of this medicine are proportional to the dosage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây