ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对待
duìdài
đối đãi, cư xử, đối xử, nhìn nhận/xử lý (vấn đề).
Hán việt: đối đãi
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Cách ứng xử, tiếp đón (待 - đãi: bước chân 彳 chờ đợi trước cửa chùa 寺) hướng tới người hay sự việc trước mặt một cách đúng mực (对 - đối: tay 又 giữ phép tắc 寸) chính là thái độ "đối xử" (对待).

Thành phần cấu tạo

对待
duìdài
Đối xử
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
待
dài / dāi • đãi
chờ đợi
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đối đãi, cư xử, đối xử, nhìn nhận/xử lý (vấn đề).
Ví dụ (5)
nǐ你yào要zhēnchéng真诚de地duìdài对待péngyou朋友。
Bạn phải đối xử chân thành với bạn bè.
You should treat your friends sincerely.
duìdài对待gōngzuò工作yào要rènzhēn认真fùzé负责。
Đối với công việc phải nghiêm túc và có trách nhiệm.
You should be conscientious and responsible in your work.
lǎobǎn老板duì对suǒyǒu所有yuángōng员工dōu都yíshìtóngrén一视同仁de地duìdài对待。
Ông chủ đối xử bình đẳng (như nhau) với tất cả nhân viên.
The boss treats all employees equally.
tā他xiàng像duìdài对待qīnshēng亲生érzi儿子yíyàng一样duìdài对待zhè这gè个gū'ér孤儿。
Ông ấy đối xử với đứa trẻ mồ côi này như con đẻ vậy.
He treats this orphan as if he were his own son.
wǒmen我们yīnggāi应该zhèngquè正确duìdài对待pīpíng批评。
Chúng ta nên nhìn nhận (đối đãi với) lời phê bình một cách đúng đắn.
We should respond to criticism properly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây