对待
HSK5
Động từ
Gợi nhớ
Cách ứng xử, tiếp đón (待 - đãi: bước chân 彳 chờ đợi trước cửa chùa 寺) hướng tới người hay sự việc trước mặt một cách đúng mực (对 - đối: tay 又 giữ phép tắc 寸) chính là thái độ "đối xử" (对待).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đối đãi, cư xử, đối xử, nhìn nhận/xử lý (vấn đề).
Ví dụ (5)
你要真诚地对待朋友。
Bạn phải đối xử chân thành với bạn bè.
You should treat your friends sincerely.
对待工作要认真负责。
Đối với công việc phải nghiêm túc và có trách nhiệm.
You should be conscientious and responsible in your work.
老板对所有员工都一视同仁地对待。
Ông chủ đối xử bình đẳng (như nhau) với tất cả nhân viên.
The boss treats all employees equally.
他像对待亲生儿子一样对待这个孤儿。
Ông ấy đối xử với đứa trẻ mồ côi này như con đẻ vậy.
He treats this orphan as if he were his own son.
我们应该正确对待批评。
Chúng ta nên nhìn nhận (đối đãi với) lời phê bình một cách đúng đắn.
We should respond to criticism properly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây