待
ノノ丨一丨一一丨丶
9
HSK 3
—
Gợi nhớ
Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待).
Thành phần cấu tạo
待
chờ đợi, đối xử; ở lại
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'dài / dāi')
Nghĩa:chờ đợi, đối đãi, đối xử (đọc dài)
Ví dụ (5)
请在此稍待片刻。
Xin hãy chờ ở đây một lát.
Please wait here for a moment.
他待人很宽厚。
Anh ấy đối xử với mọi người rất khoan dung.
He treats people with great generosity.
我们正在等待结果。
Chúng tôi đang chờ đợi kết quả.
We are waiting for the result.
父母应该公平地对待每一个孩子。
Cha mẹ nên đối xử công bằng với mỗi đứa trẻ.
Parents should treat every child fairly.
这个问题有待解决。
Vấn đề này vẫn đang chờ được giải quyết.
This problem remains to be solved.
2
động từ (đọc 'dài / dāi')
Nghĩa:ở lại, nán lại (đọc dāi)
Ví dụ (3)
我在家待了一天。
Tôi ở nhà một ngày.
I stayed at home for a day.
他想在北京多待几天。
Anh ấy muốn nán lại Bắc Kinh vài ngày.
He wants to stay in Beijing for a few more days.
你在这儿待一会儿吧。
Bạn ở đây một lát đi.
Stay here for a little while.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây