ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
待
dài / dāi
chờ đợi, đối đãi, đối xử (đọc dài)
Hán việt: đãi
ノノ丨一丨一一丨丶
9
HSK 3
—

Gợi nhớ

Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待).

Thành phần cấu tạo

待
dài / dāi
chờ đợi, đối xử; ở lại
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'dài / dāi')
Nghĩa:chờ đợi, đối đãi, đối xử (đọc dài)
Ví dụ (5)
qǐng请zài在cǐ此shāo稍dài待piànkè片刻。
Xin hãy chờ ở đây một lát.
Please wait here for a moment.
tā他dàirén待人hěn很kuānhòu宽厚。
Anh ấy đối xử với mọi người rất khoan dung.
He treats people with great generosity.
wǒmen我们zhèngzài正在děngdài等待jiéguǒ结果。
Chúng tôi đang chờ đợi kết quả.
We are waiting for the result.
fùmǔ父母yīnggāi应该gōngpíng公平de地duìdài对待měi每yí一gè个háizi孩子。
Cha mẹ nên đối xử công bằng với mỗi đứa trẻ.
Parents should treat every child fairly.
zhè这gè个wèntí问题yǒudài有待jiějué解决。
Vấn đề này vẫn đang chờ được giải quyết.
This problem remains to be solved.
2
động từ (đọc 'dài / dāi')
Nghĩa:ở lại, nán lại (đọc dāi)
Ví dụ (3)
wǒ我zàijiā在家dài待le了yìtiān一天。
Tôi ở nhà một ngày.
I stayed at home for a day.
tā他xiǎng想zài在běijīng北京duō多dài待jǐtiān几天。
Anh ấy muốn nán lại Bắc Kinh vài ngày.
He wants to stay in Beijing for a few more days.
nǐ你zài在zhèr这儿dài待yíhuìr一会儿ba吧。
Bạn ở đây một lát đi.
Stay here for a little while.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây