ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
款待
kuǎndài
khoản đãi, tiếp đãi (nồng hậu), chiêu đãi.
Hán việt: khoản đãi
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "款待" (kuǎndài) mang nghĩa "tiếp đãi", kết hợp bởi 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền" + 待 (dài / dāi - đãi): "chờ đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款). • Chữ 待: Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待).

Thành phần cấu tạo

款待
kuǎndài
tiếp đãi
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
待
dài / dāi • đãi
chờ đợi
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khoản đãi, tiếp đãi (nồng hậu), chiêu đãi.
Ví dụ (5)
wèile为了gǎnxiè感谢dàjiā大家de的bāngzhù帮助,tā他zhǔnbèi准备le了yì一zhuō桌fēngshèng丰盛de的jiǔxí酒席lái来kuǎndài款待dàjiā大家。
Để cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người, anh ấy đã chuẩn bị một bàn tiệc thịnh soạn để chiêu đãi mọi người.
To thank everyone for their help, he prepared a lavish banquet to entertain them.
shòudào受到rúcǐ如此shèngqíng盛情de的kuǎndài款待,wǒmen我们gǎndào感到fēicháng非常róngxìng荣幸。
Nhận được sự tiếp đãi nồng hậu như vậy, chúng tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.
We feel deeply honored to have received such warm hospitality.
zhǔrén主人náchū拿出zuìhǎo最好de的cháyè茶叶lái来kuǎndài款待kèrén客人。
Chủ nhà lấy ra loại trà ngon nhất để tiếp đãi khách.
The host brought out the finest tea to serve the guests.
xièxie谢谢nǐmen你们zhè这jǐtiān几天de的rèqíng热情kuǎndài款待。
Cảm ơn sự tiếp đãi nhiệt tình của các bạn trong mấy ngày qua.
Thank you for your warm hospitality over the past few days.
zhè这jiù就shì是tāmen他们kuǎndài款待guìbīn贵宾de的fāngshì方式。
Đây chính là cách thức họ tiếp đãi khách quý.
This is how they entertain distinguished guests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây