款
一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
12
笔, 个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).
Thành phần cấu tạo
款
khoản tiền; điều khoản; kiểu dáng; chân thành
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:khoản tiền; điều khoản; kiểu dáng; chân thành
Ví dụ (3)
请按时付款。
Hãy thanh toán đúng hạn.
Please make the payment on time.
合同里有很多条款。
Trong hợp đồng có nhiều điều khoản.
There are many clauses in the contract.
这款手机很受欢迎。
Mẫu điện thoại này rất được ưa chuộng.
This phone model is very popular.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây