ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
款
kuǎn
khoản tiền; điều khoản; kiểu dáng; chân thành
Hán việt: khoản
一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
12
笔, 个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

款
kuǎn
khoản tiền; điều khoản; kiểu dáng; chân thành
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:khoản tiền; điều khoản; kiểu dáng; chân thành
Ví dụ (3)
qǐng请ànshí按时fùkuǎn付款。
Hãy thanh toán đúng hạn.
Please make the payment on time.
hétong合同lǐ里yǒu有hěn很duō多tiáokuǎn条款。
Trong hợp đồng có nhiều điều khoản.
There are many clauses in the contract.
zhè这kuǎn款shǒujī手机hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Mẫu điện thoại này rất được ưa chuộng.
This phone model is very popular.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây