贷款
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "贷款" (dàikuǎn) mang nghĩa "khoản vay", kết hợp bởi 贷 (dài - đại): "cho vay" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贷: Dùng tiền bạc (贝) trao đổi thay thế (代) tạm thời cho nhau trong lúc túng thiếu chính là việc cho vay, vay mượn (贷). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:khoản vay, tiền vay.
Ví dụ (5)
我还清了所有的住房贷款。
Tôi đã trả hết toàn bộ khoản vay mua nhà.
I have paid off all my housing loans.
由于信用记录不好,他的贷款申请被拒绝了。
Do lịch sử tín dụng không tốt, đơn xin vay của anh ấy đã bị từ chối.
Because of his poor credit history, his loan application was rejected.
这笔贷款的利息很高。
Lãi suất của khoản vay này rất cao.
The interest on this loan is very high.
国家为贫困学生提供助学贷款。
Nhà nước cung cấp các khoản vay hỗ trợ học tập cho sinh viên nghèo.
The country provides student loans for poor students.
这是一家专门提供小额贷款的公司。
Đây là một công ty chuyên cung cấp các khoản vay nhỏ (tiểu ngạch).
This is a company that specializes in providing small loans.
2
động từ
Nghĩa:vay tiền (từ ngân hàng/tổ chức), cho vay.
Ví dụ (5)
我想贷款买一辆新车。
Tôi muốn vay tiền để mua một chiếc xe mới.
I want to take out a loan to buy a new car.
银行同意贷款给这家企业。
Ngân hàng đồng ý cho doanh nghiệp này vay vốn.
The bank agreed to lend money to the company.
政府鼓励银行向中小企业贷款。
Chính phủ khuyến khích ngân hàng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ vay.
The government encourages banks to lend to small and medium-sized enterprises.
他是为了创业才去贷款的。
Anh ấy vì khởi nghiệp nên mới đi vay tiền.
He took out a loan in order to start a business.
如果不贷款,我们买不起这套房子。
Nếu không vay tiền (ngân hàng), chúng tôi không mua nổi căn nhà này.
If we don't take out a loan, we can't afford this apartment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây