ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抵押贷款
dǐyā dàikuǎn
Vay thế chấp tài sản
Hán việt: để áp đại khoản
—

Gợi nhớ

Từ "抵押贷款" (dǐyā dàikuǎn) mang nghĩa "Vay thế chấp tài sản", kết hợp bởi 抵 (dǐ - để): "Chống lại" + 押 (yā - áp): "áp giải" + 贷 (dài - đại): "cho vay" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抵: Đưa bàn tay (扌) giữ vững từ tận gốc rễ (氐) để ngăn cản sức ép từ phía trước, nghĩa là gồng đỡ, chống lại (抵). • Chữ 押: Đưa bàn tay (扌) ấn mạnh con dấu lên tờ khế ước hạng giáp (甲) để ký cược thế chấp hoặc áp giải, giam giữ (押). • Chữ 贷: Dùng tiền bạc (贝) trao đổi thay thế (代) tạm thời cho nhau trong lúc túng thiếu chính là việc cho vay, vay mượn (贷). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

抵押贷款
dǐyā dàikuǎn
Vay thế chấp tài sản
抵
dǐ • để
Chống lại
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
押
yā • áp
áp giải
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
甲
Giáp
Giáp / âm đọc (bên phải)
贷
dài • đại
cho vay
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Vay thế chấp tài sản
Ví dụ (3)
tā他yòng用zìyǒu自有de的shāngpǐnfáng商品房zuòwéi作为dǐyā抵押,xiàng向yínháng银行shēnqǐng申请le了shāngyè商业dǐyā抵押dàikuǎn贷款。
Anh ấy dùng nhà thương mại thuộc sở hữu của mình làm tài sản thế chấp để nộp đơn xin vay thế chấp thương mại từ ngân hàng.
He used his own commercial residential property as collateral to apply for a commercial mortgage loan from the bank.
dǐyā抵押dàikuǎn贷款de的lìlǜ利率tōngcháng通常bǐ比xìnyòng信用dàikuǎn贷款yào要dī低de得duō多。
Lãi suất vay thế chấp thông thường thấp hơn rất nhiều so với vay tín chấp.
The interest rate on a secured mortgage loan is usually much lower than that on an unsecured loan.
rúguǒ如果jièkuǎnrén借款人wúlì无力chánghuán偿还zhàiwù债务,yínháng银行yǒuquán有权chǔzhì处置dǐyā抵押dàikuǎn贷款zhōng中de的zhìyā质押zīchǎn资产。
Nếu bên vay không có khả năng trả nợ, ngân hàng có quyền xử lý tài sản đảm bảo trong hợp đồng vay thế chấp.
If the borrower is unable to repay the debt, the bank has the right to dispose of the pledged assets under the mortgage loan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây