押
一丨一丨フ一一丨
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) ấn mạnh con dấu lên tờ khế ước hạng giáp (甲) để ký cược thế chấp hoặc áp giải, giam giữ (押).
Thành phần cấu tạo
押
áp giải, giam giữ; thế chấp
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
甲
Giáp
Giáp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:áp giải, giam giữ; thế chấp
Ví dụ (5)
警察把犯人押上车。
Cảnh sát áp giải tội phạm lên xe.
The police escorted the criminal into the vehicle.
他的货物被海关扣押了。
Hàng hóa của anh ta đã bị hải quan giam giữ.
His goods were seized by customs.
嫌疑人已经被看押起来了。
Nghi phạm đã bị giam giữ rồi.
The suspect has already been taken into custody.
他被迫在合同上画押。
Anh ta bị ép điểm chỉ (ký tên) lên hợp đồng.
He was forced to sign the contract with his mark.
这批贵重物品将由武装人员押送。
Lô đồ vật quý giá này sẽ do nhân viên vũ trang áp tải.
This batch of valuables will be escorted by armed personnel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây