ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
押
yā
áp giải, giam giữ; thế chấp
Hán việt: áp
一丨一丨フ一一丨
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) ấn mạnh con dấu lên tờ khế ước hạng giáp (甲) để ký cược thế chấp hoặc áp giải, giam giữ (押).

Thành phần cấu tạo

押
yā
áp giải, giam giữ; thế chấp
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
甲
Giáp
Giáp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:áp giải, giam giữ; thế chấp
Ví dụ (5)
jǐngchá警察bǎ把fànrén犯人yā押shàngchē上车。
Cảnh sát áp giải tội phạm lên xe.
The police escorted the criminal into the vehicle.
tā他de的huòwù货物bèi被hǎiguān海关kòuyā扣押le了。
Hàng hóa của anh ta đã bị hải quan giam giữ.
His goods were seized by customs.
xiányírén嫌疑人yǐjīng已经bèi被kān看yā押qǐlái起来le了。
Nghi phạm đã bị giam giữ rồi.
The suspect has already been taken into custody.
tā他bèipò被迫zài在hétong合同shàng上huà画yā押。
Anh ta bị ép điểm chỉ (ký tên) lên hợp đồng.
He was forced to sign the contract with his mark.
zhè这pī批guìzhòng贵重wùpǐn物品jiāng将yóu由wǔzhuāng武装rényuán人员yāsòng押送。
Lô đồ vật quý giá này sẽ do nhân viên vũ trang áp tải.
This batch of valuables will be escorted by armed personnel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây