ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丫
yā
chạc, ngã ba; nha đầu
Hán việt: nha
丶ノ丨
3
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình ảnh cành cây vươn lên rồi tách đôi thành hai nhánh đối xứng như bím tóc hai bên của bé gái, chỉ chạc cây, ngã ba (丫).

Thành phần cấu tạo

丫
yā
chạc, ngã ba; nha đầu
丫
Bộ A
Hình cành cây chia hai nhánh

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chạc, ngã ba; nha đầu
Ví dụ (5)
xiǎoniǎo小鸟zài在gāogāo高高de的shù树yā丫shàng上zhùcháo筑巢。
Chú chim nhỏ làm tổ trên nhánh cây cao.
The little bird built its nest high up in the fork of the tree.
chūntiān春天lái来le了,lǎo老shù树zhǎng长chū出le了xīn新de的zhī枝yā丫。
Mùa xuân đến rồi, cây cổ thụ đã mọc ra những cành nhánh mới.
Spring has arrived, and the old tree has sprouted new branches.
tā他zhǎo找le了yì一gēn根yā丫chā杈lái来zhīchēng支撑jiémǎn结满guǒshí果实de的shùzhī树枝。
Anh ấy tìm một cành cây chia nhánh để chống đỡ cành cây trĩu quả.
He found a forked branch to prop up a fruit-laden tree limb.
nà那gè个tiáopí调皮de的nánhái男孩xǐhuan喜欢pá爬dào到shù树yā丫shàng上wánshuǎ玩耍。
Cậu bé nghịch ngợm đó thích trèo lên chạc cây để chơi đùa.
That naughty boy likes to climb up into the fork of the tree to play.
shùnzhe顺着zhè这tiáo条lù路wǎng往qián前zǒu走,dào到le了yā丫zì字lùkǒu路口zài再xiàng向zuǒzhuǎn左转。
Đi dọc theo con đường này về phía trước, đến đoạn đường chia nhánh chữ Y thì rẽ trái.
Follow this road straight ahead, then turn left when you reach the fork in the road.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây