丫
丶ノ丨
3
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình ảnh cành cây vươn lên rồi tách đôi thành hai nhánh đối xứng như bím tóc hai bên của bé gái, chỉ chạc cây, ngã ba (丫).
Thành phần cấu tạo
丫
chạc, ngã ba; nha đầu
丫
Bộ A
Hình cành cây chia hai nhánh
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chạc, ngã ba; nha đầu
Ví dụ (5)
小鸟在高高的树丫上筑巢。
Chú chim nhỏ làm tổ trên nhánh cây cao.
The little bird built its nest high up in the fork of the tree.
春天来了,老树长出了新的枝丫。
Mùa xuân đến rồi, cây cổ thụ đã mọc ra những cành nhánh mới.
Spring has arrived, and the old tree has sprouted new branches.
他找了一根丫杈来支撑结满果实的树枝。
Anh ấy tìm một cành cây chia nhánh để chống đỡ cành cây trĩu quả.
He found a forked branch to prop up a fruit-laden tree limb.
那个调皮的男孩喜欢爬到树丫上玩耍。
Cậu bé nghịch ngợm đó thích trèo lên chạc cây để chơi đùa.
That naughty boy likes to climb up into the fork of the tree to play.
顺着这条路往前走,到了丫字路口再向左转。
Đi dọc theo con đường này về phía trước, đến đoạn đường chia nhánh chữ Y thì rẽ trái.
Follow this road straight ahead, then turn left when you reach the fork in the road.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây