鸦
一フ丨ノノフ丶フ一
9
只
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Loài chim lông đen (鸟) có chiếc mỏ sắc như răng nanh (牙) thường kêu quang quác trên cành cây khô là con quạ (鸦).
Thành phần cấu tạo
鸦
Con quạ
牙
Bộ Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con quạ
Ví dụ (5)
树上停着一只乌鸦。
Có một con quạ đậu trên cây.
A crow is perched in the tree.
乌鸦是一种非常聪明的鸟。
Quạ là một loài chim rất thông minh.
Crows are very intelligent birds.
天下乌鸦一般黑。
Quạ trên đời đều đen như nhau (Thành ngữ: Ở đâu cũng có kẻ xấu).
Crows are black all over the world.
听到乌鸦的叫声,他觉得有些不吉利。
Nghe thấy tiếng quạ kêu, anh ấy cảm thấy có chút xui xẻo.
Hearing the cawing of a crow, he felt it was a bit unlucky.
老师一走,教室里立刻鸦雀无声。
Thầy giáo vừa đi, trong lớp liền im lặng như tờ.
As soon as the teacher left, the classroom fell completely silent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây