ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸦
yā
Con quạ
Hán việt: nha
一フ丨ノノフ丶フ一
9
只
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Loài chim lông đen (鸟) có chiếc mỏ sắc như răng nanh (牙) thường kêu quang quác trên cành cây khô là con quạ (鸦).

Thành phần cấu tạo

鸦
yā
Con quạ
牙
Bộ Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con quạ
Ví dụ (5)
shù树shàng上tíng停zhe着yì一zhī只wūyā乌鸦。
Có một con quạ đậu trên cây.
A crow is perched in the tree.
wūyā乌鸦shì是yì一zhǒng种fēicháng非常cōngming聪明de的niǎo鸟。
Quạ là một loài chim rất thông minh.
Crows are very intelligent birds.
tiānxià天下wūyā乌鸦yìbān一般hēi黑。
Quạ trên đời đều đen như nhau (Thành ngữ: Ở đâu cũng có kẻ xấu).
Crows are black all over the world.
tīngdào听到wūyā乌鸦de的jiàoshēng叫声,tā他juéde觉得yǒuxiē有些bù不jílì吉利。
Nghe thấy tiếng quạ kêu, anh ấy cảm thấy có chút xui xẻo.
Hearing the cawing of a crow, he felt it was a bit unlucky.
lǎoshī老师yì一zǒu走,jiàoshì教室lǐ里lìkè立刻yāquèwúshēng鸦雀无声。
Thầy giáo vừa đi, trong lớp liền im lặng như tờ.
As soon as the teacher left, the classroom fell completely silent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây