ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
匹
pǐ / yǎ
con (ngựa, la), tấm/cây (vải); xứng đôi, ghép đôi.
Hán việt: thất
一ノフフ
4
HSK 5
—

Gợi nhớ

Tấm vải quý được gấp gọn theo từng sải (儿) đặt vừa khít trong chiếc rương gỗ (匚), dùng làm lượng từ chỉ con ngựa, tấm vải hoặc sánh đôi (匹).

Thành phần cấu tạo

匹
pǐ / yǎ
con/tấm (lượng từ); xứng đôi
匚
Bộ Phương
Hộp (phía ngoài)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía trong)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

匹pǐ

Dùng cho ngựa, la, lạc đà, hoặc cả xấp/cuộn vải, lụa.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 匹 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một con ngựa
yì一pǐ匹mǎ马
Một con ngựa
Một con sói
yì一pǐ匹láng狼
Một con sói
Hai xấp vải
liǎng两pǐ匹bù布
Hai xấp vải
Một con lạc đà
yì一pǐ匹luòtuo骆驼
Một con lạc đà
Một xấp lụa
yì一pǐ匹sīchóu丝绸
Một xấp lụa

Định nghĩa (3)

1
lượng từ / động từ (đọc 'pǐ')
Nghĩa:con (ngựa, la), tấm/cây (vải); xứng đôi, ghép đôi.
Ví dụ (5)
cǎoyuán草原shàng上yǒu有yì一pǐ匹báimǎ白马。
Trên thảo nguyên có một con ngựa trắng.
There is a white horse on the grassland.
zhè这pǐ匹mǎ马pǎo跑de得hěn很kuài快。
Con ngựa này chạy rất nhanh.
This horse runs very fast.
tā他dānqiāngpǐmǎ单枪匹马wánchéng完成le了zhè这xiàng项rènwù任务。
Anh ấy đã đơn thương độc mã (một mình) hoàn thành nhiệm vụ này.
He completed the task single-handedly.
shāng商duìlǐ队里yǒu有jǐ几pǐ匹luòtuo骆驼。
Trong đoàn thương buôn có mấy con lạc đà.
There are several camels in the caravan.
wǒ我yào要mǎi买yì一pǐ匹bù布zuò做yīfu衣服。
Tôi muốn mua một cây vải để may quần áo.
I want to buy a bolt of cloth to make clothes.
2
tính từ (đọc 'yǎ')
Nghĩa:thanh nhã, chuẩn mực (đồng nghĩa với '雅' trong cổ văn)
Ví dụ (2)
gǔdài古代diǎnjí典籍《ěryǎ尔雅》yǒushí有时yě也bèi被xiěchéng写成《ěr尔pǐ匹》。
Sách cổ điển "Nhĩ Nhã" đôi khi cũng được viết thành "Nhĩ Thất" (với chữ "匹" đọc là "nhã").
The ancient classic "Erya" was sometimes also written as "Erpi" (with "匹" pronounced "ya").
zhè这piān篇fù赋wén文cí辞pǐ匹zhèng正,kānchēng堪称yì一jué绝。
Bài phú này từ ngữ thanh nhã chuẩn mực, thật là một tuyệt tác.
The diction of this rhapsody is refined and proper, truly a masterpiece.
3
Lượng từ
Nghĩa:Lượng từ dùng cho ngựa, lừa, la; hoặc dùng cho xấp vải, cuộn vải dệt
Ví dụ (3)
mùmín牧民zài在cǎoyuán草原shàng上qiān牵zhe着yì一pǐ匹jùnmǎ骏马。
Người chăn nuôi dắt một con tuấn mã trên thảo nguyên.
The herder is leading a fine steed across the grassland.
mǔqīn母亲cóng从shìchǎng市场mǎi买huílái回来liǎng两pǐ匹lánsè蓝色de的bùliào布料。
Mẹ mua từ chợ về hai xấp vải màu xanh.
Mother bought two bolts of blue fabric back from the market.
nà那pǐ匹shòushāng受伤de的láng狼dúzì独自zài在xuědì雪地lǐ里xúnzhǎo寻找shíwù食物。
Con sói bị thương đó một mình đi tìm thức ăn trong tuyết.
That injured wolf is searching for food alone in the snow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây