ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
批
pī
lô, đợt, tốp, đám.
Hán việt: phê
一丨一一丨ノフ
7
对
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Tay (扌) so sánh (比) từng nhóm hàng, phê duyệt từng lô một, lô 批.

Thành phần cấu tạo

批
pī
Lô
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

批pī

Dùng cho hàng hóa, vật phẩm hoặc người theo từng lô, từng đợt, từng tốp (như hàng hóa, học sinh, khách du lịch).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 批 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một lô hàng thủ công mỹ nghệ
yì一pī批gōngyìpǐn工艺品
Một lô hàng thủ công mỹ nghệ
Một lô hàng hóa
yì一pī批shāngpǐn商品
Một lô hàng hóa
Một lô tài liệu
yì一pī批zīliào资料
Một lô tài liệu
Một lô tên lửa
yì一pī批dǎodàn导弹
Một lô tên lửa
Một lô thuốc súng
yì一pī批huǒyào火药
Một lô thuốc súng
Một lô vũ khí
yì一pī批wǔqì武器
Một lô vũ khí
Một đợt khán giả
yì一pī批guānzhòng观众
Một đợt khán giả
Một lô trái cây
yì一pī批shuǐguǒ水果
Một lô trái cây
Một lô ma túy
yì一pī批dúpǐn毒品
Một lô ma túy
Một khối tài sản thừa kế
yì一pī批yíchǎn遗产
Một khối tài sản thừa kế
Một lô đồ dùng hằng ngày
yì一pī批rìyòngpǐn日用品
Một lô đồ dùng hằng ngày
Một đoàn khách du lịch
yì一pī批yóukè游客
Một đoàn khách du lịch
Một lô lương thực
yì一pī批liángshi粮食
Một lô lương thực
Một lô đồ cổ
yì一pī批gǔdǒng古董
Một lô đồ cổ
Một đợt trái cây
yì一pī批guǒshí果实
Một đợt trái cây
Một lô thiết bị
yì一pī批yíqì仪器
Một lô thiết bị
Một đợt học sinh
yì一pī批xuésheng学生
Một đợt học sinh

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:lô, đợt, tốp, đám.
Ví dụ (5)
zhè这pī批huòwù货物míngtiān明天dàodá到达。
Lô hàng hóa này ngày mai sẽ đến.
This shipment will arrive tomorrow.
dàpī大批yóukè游客yǒng涌xiàng向hǎitān海滩。
Từng tốp du khách lớn đổ xô ra bãi biển.
Large numbers of tourists flocked to the beach.
zhè这shì是jīnnián今年shēngchǎn生产de的dìyī第一pī批qìchē汽车。
Đây là lô xe ô tô đầu tiên sản xuất trong năm nay.
This is the first batch of cars produced this year.
gōngsī公司cítuì辞退le了yì一pī批yuángōng员工。
Công ty đã sa thải một loạt nhân viên.
The company laid off a group of employees.
xià下yì一pī批chǎnpǐn产品shénme什么shíhou时候shàngshì上市?
Lô sản phẩm tiếp theo bao giờ thì tung ra thị trường?
When will the next batch of products be launched?
2
động từ
Nghĩa:phê bình, phê chuẩn, duyệt, chấm (bài).
Ví dụ (5)
lǎoshī老师zhèngzài正在pīgǎi批改zuòyè作业。
Thầy giáo đang chấm (phê và sửa) bài tập.
The teacher is correcting homework.
lǐngdǎo领导yǐjīng已经zài在wénjiàn文件shàng上qiānzì签字pī批le了。
Lãnh đạo đã ký tên phê duyệt vào văn kiện rồi.
The leader has already signed off on the document.
tā他yīnwèi因为chídào迟到bèi被hěnhěn狠狠de地pī批le了yí一dùn顿。
Anh ấy vì đến muộn mà bị phê bình (mắng) cho một trận tơi bời.
He was severely criticized for being late.
zhè这bù部diànyǐng电影bèi被pī批de得yìwúshìchù一无是处。
Bộ phim này bị phê phán không còn chỗ nào để chê (tệ hại).
This movie was criticized as being completely worthless.
wǒmen我们xūyào需要bǎ把zhè这bǐ笔qián钱pī批xiàlái下来。
Chúng ta cần được duyệt chi khoản tiền này.
We need to get this funding approved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây