ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
批判
pīpàn
phê phán, chỉ trích, lên án, phê bình (nghiêm khắc), phản biện (học thuật).
Hán việt: phê phán
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "批判" (pīpàn) mang nghĩa "phê phán", kết hợp bởi 批 (pī - phê): "Lô" + 判 (pàn - phán): "Phán quyết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 批: Tay (扌) so sánh (比) từng nhóm hàng, phê duyệt từng lô một, lô 批. • Chữ 判: Dùng lưỡi đao sắc bén (刂) cắt chia sự việc thành hai nửa (半) rõ ràng để phân định đúng sai chính là sự phán xét, phán quyết (判).

Thành phần cấu tạo

批判
pīpàn
phê phán
批
pī • phê
Lô
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (bên phải)
判
pàn • phán
Phán quyết
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phê phán, chỉ trích, lên án, phê bình (nghiêm khắc), phản biện (học thuật).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要yǒngyú勇于pīpàn批判cuòwù错误de的sīxiǎng思想。
Chúng ta phải dũng cảm phê phán những tư tưởng sai lầm.
We must have the courage to criticize wrong ideas.
péiyǎng培养pīpànxìng批判性sīwéi思维duì对xuésheng学生hěn很zhòngyào重要。
Nuôi dưỡng tư duy phản biện (tư duy phê phán) rất quan trọng đối với học sinh.
Cultivating critical thinking is very important for students.
zhè这bù部xiǎoshuō小说wúqíng无情de地pīpàn批判le了dāngshí当时shèhuì社会de的chǒu'è丑恶xiànxiàng现象。
Cuốn tiểu thuyết này đã phê phán không thương tiếc những hiện tượng xấu xa của xã hội đương thời.
This novel mercilessly criticizes the ugly realities of society at that time.
tā他jiēshòu接受le了dàjiā大家duì对tā他de的yánlì严厉pīpàn批判。
Anh ấy đã chấp nhận sự phê phán nghiêm khắc của mọi người đối với mình.
He accepted the harsh criticism from everyone.
bù不néng能zhǐshì只是yíwèi一味de地pīpàn批判,hái还yào要tíchū提出jiànshèxìng建设性de的yìjiàn意见。
Không thể chỉ một mực chỉ trích, mà còn phải đưa ra ý kiến mang tính xây dựng.
We shouldn't just criticize blindly; we should also put forward constructive suggestions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây