判
丶ノ一一ノ丨丨
7
批
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lưỡi đao sắc bén (刂) cắt chia sự việc thành hai nửa (半) rõ ràng để phân định đúng sai chính là sự phán xét, phán quyết (判).
Thành phần cấu tạo
判
Phán quyết
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Phán quyết
Ví dụ (5)
法院明天将宣读判决。
Tòa án sẽ tuyên đọc phán quyết vào ngày mai.
The court will announce the verdict tomorrow.
他被判处了五年有期徒刑。
Anh ta bị kết án năm năm tù giam.
He was sentenced to five years of fixed-term imprisonment.
那个罪犯终于受到了公正的审判。
Tên tội phạm đó cuối cùng đã nhận được sự xét xử công bằng.
That criminal finally received a fair trial.
裁判的判罚引起了很大争议。
Phán quyết xử phạt của trọng tài đã gây ra rất nhiều tranh cãi.
The referee's decision caused a great deal of controversy.
法官怎么判这个案子?
Thẩm phán sẽ phán quyết vụ án này như thế nào?
How did the judge rule in this case?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây