ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盼
pàn
mong chờ, trông đợi
Hán việt: phán
丨フ一一一ノ丶フノ
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Mắt (目) nhìn chia (分) ra xa đợi, trông ngóng mong chờ, mong chờ (盼).

Thành phần cấu tạo

盼
pàn
mong chờ, trông đợi
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mong chờ, trông đợi
Ví dụ (5)
wǒmen我们pànwàng盼望nǐ你zǎorì早日guīlái归来。
Chúng tôi mong chờ bạn sớm trở về.
We look forward to your early return.
háizi孩子men们pànwàng盼望zhe着xīnnián新年de的dàolái到来。
Bọn trẻ đang mong đợi năm mới đến.
The children are looking forward to the arrival of the New Year.
pàn盼xīngxing星星pàn盼yuèliang月亮,zhōngyú终于bǎ把nǐ你pàn盼lái来le了。
Trông sao mong trăng, cuối cùng cũng mong được bạn đến rồi.
We waited and waited for you, and at last you came.
nóngmín农民men们qīpàn期盼zhe着jīnnián今年yǒu有gè个hǎo好shōuchéng收成。
Những người nông dân đang trông đợi năm nay có một vụ mùa bội thu.
The farmers are hoping for a good harvest this year.
tā他pàn盼zhe着néng能dédào得到zhè这fèn份gōngzuò工作。
Anh ấy mong chờ có thể nhận được công việc này.
He is hoping to get this job.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây