畔
丨フ一丨一丶ノ一一丨
10
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Dải đất chia nửa (半) cánh đồng ruộng (田) sát mép nước chính là bờ ruộng, bên bờ (畔).
Thành phần cấu tạo
畔
Bờ, bên
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / hậu tố
Nghĩa:bờ, bên, ven (sông, hồ, đường, tai).
Ví dụ (5)
我们在美丽的湖畔散步。
Chúng tôi đi dạo bên bờ hồ xinh đẹp.
We took a walk by the beautiful lakeside.
河畔的垂柳随风飘扬。
Những cây liễu rủ bên bờ sông bay bay trong gió.
The weeping willows by the riverbank swayed in the wind.
他的叮嘱至今仍回响在我的耳畔。
Lời dặn dò của anh ấy đến nay vẫn vang vọng bên tai tôi.
His words of advice still echo in my ears to this day.
路畔开满了不知名的野花。
Ven đường nở đầy những bông hoa dại không tên.
The roadside was covered with unknown wildflowers.
这所大学位于黄浦江畔。
Trường đại học này nằm bên bờ sông Hoàng Phố.
This university is located on the banks of the Huangpu River.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây