ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盘
pán
cái đĩa, cái khay, cái mâm.
Hán việt: bàn
ノノフ丶一丶丨フ丨丨一
11
只, 个
HSK 3
Lượng từ

Gợi nhớ

Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘).

Thành phần cấu tạo

盘
pán
cái đĩa, khay, bàn (cờ); đĩa, bộ (lượng từ)
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền gỗ (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

盘pán

Dùng cho thức ăn bày trên đĩa, ván cờ, vật cuộn tròn (như cuộn dây điện, cuộn băng), cối xay, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 盘 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một đĩa thức ăn
yì一pán盘cài菜
Một đĩa thức ăn
Một đĩa đậu phộng
yì一pán盘huāshēng花生
Một đĩa đậu phộng
Một đĩa thịt
yì一pán盘ròu肉
Một đĩa thịt
Một ván cờ tướng
yì一pán盘xiàngqí象棋
Một ván cờ tướng
Một đĩa trái cây
yì一pán盘shuǐguǒ水果
Một đĩa trái cây
Một ván cờ vua
yì一pán盘guójì国际xiàngqí象棋
Một ván cờ vua
Một đĩa sủi cảo
yì一pán盘jiǎozi饺子
Một đĩa sủi cảo
Một ván cờ vây
yì一pán盘wéiqí围棋
Một ván cờ vây
Một cuộn dây điện
yì一pán盘diànxiàn电线
Một cuộn dây điện
Hai cuộn băng cassette
liǎng两pán盘cídài磁带
Hai cuộn băng cassette

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:cái đĩa, cái khay, cái mâm.
Ví dụ (5)
bāng帮wǒ我xǐ洗yíxià一下pánzi盘子。
Giúp tôi rửa cái đĩa một chút.
Help me wash the plates.
bǎ把shuǐguǒ水果fàng放zài在pánzi盘子lǐ里。
Để hoa quả vào trong đĩa đi.
Put the fruit on the plate.
tā他bù不xiǎoxīn小心dǎpò打破le了yí一gè个pánzi盘子。
Anh ấy không cẩn thận làm vỡ một cái đĩa.
He accidentally broke a plate.
kāichē开车shí时shuāngshǒu双手yídìng一定yào要wòjǐn握紧fāngxiàngpán方向盘。
Khi lái xe hai tay nhất định phải nắm chặt vô lăng (cái đĩa chỉnh phương hướng).
steering wheel
tā他zài在diànnǎo电脑jiànpán键盘shàng上fēikuài飞快de地dǎzì打字。
Anh ấy gõ chữ thoăn thoắt trên bàn phím (cái khay chứa các phím) máy tính.
keyboard
2
lượng từ
Nghĩa:đĩa (đồ ăn), ván (cờ), cuộn (dây).
Ví dụ (5)
yì一pán盘jiǎozi饺子。
Một đĩa sủi cảo.
a plate of dumplings
wǒ我yàodiǎn要点liǎng两pán盘niúròu牛肉。
Tôi muốn gọi hai đĩa thịt bò.
I'd like to order two plates of beef.
wǒmen我们xià下le了yì一pán盘qí棋。
Chúng tôi đã chơi (đánh) một ván cờ.
We played a game of chess.
zhè这pán盘cài菜hěn很hǎochī好吃。
Đĩa rau (món ăn) này rất ngon.
This dish is very delicious.
mǎi买yì一pán盘wénxiāng蚊香。
Mua một khoanh (cuộn) nhang muỗi.
Buy a box of mosquito coils.
3
động từ
Nghĩa:quấn, cuộn, khoanh (chân), kiểm kê.
Ví dụ (3)
tā他xíguàn习惯pántuǐ盘腿zuò坐zài在dìtǎn地毯shàng上kànshū看书。
Anh ấy quen ngồi khoanh chân trên tấm thảm để đọc sách.
sit cross-legged
pándiǎn盘点huòwù货物。
Kiểm kê hàng hóa.
take inventory of the goods
nà那tiáo条shé蛇pán盘zài在shù树shàng上。
Con rắn đó quấn quanh trên cây.
That snake was coiled up in the tree.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây