ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
磁盘
cípán
Đĩa
Hán việt: từ bàn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "磁盘" (cípán) mang nghĩa "Đĩa", kết hợp bởi 磁 (cí - từ): "Từ tính" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 磁: Viên đá đen (石) có sức hút kỳ diệu khiến các vật bằng sắt quấn quýt (兹) lấy nhau chính là đá nam châm, từ tính (磁). • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘).

Thành phần cấu tạo

磁盘
cípán
Đĩa
磁
cí • từ
Từ tính
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
兹
Giản thể từ 茲
Hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ Thảo) / âm đọc (bên phải)
盘
pán • bàn
cái đĩa
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền gỗ (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đĩa
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把wénjiàn文件bǎocún保存dào到cípán磁盘lǐ里。
Hãy lưu tài liệu vào đĩa.
Please save the file to the disk.
zhè这kuài块cípán磁盘yǐjīng已经mǎn满le了。
Đĩa này đã đầy rồi.
This disk is already full.
cípán磁盘sǔnhuài损坏huì会dǎozhì导致shùjù数据diūshī丢失。
Đĩa bị hỏng sẽ dẫn đến mất dữ liệu.
Disk damage will cause data loss.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây