磁盘
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "磁盘" (cípán) mang nghĩa "Đĩa", kết hợp bởi 磁 (cí - từ): "Từ tính" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 磁: Viên đá đen (石) có sức hút kỳ diệu khiến các vật bằng sắt quấn quýt (兹) lấy nhau chính là đá nam châm, từ tính (磁). • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đĩa
Ví dụ (3)
请把文件保存到磁盘里。
Hãy lưu tài liệu vào đĩa.
Please save the file to the disk.
这块磁盘已经满了。
Đĩa này đã đầy rồi.
This disk is already full.
磁盘损坏会导致数据丢失。
Đĩa bị hỏng sẽ dẫn đến mất dữ liệu.
Disk damage will cause data loss.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây