键盘
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "键盘" (jiànpán) mang nghĩa "Bàn phím máy tính", kết hợp bởi 键 (jiàn - kiện): "phím" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 键: Chốt kim loại (钅) được lắp đặt vững vàng (建) để khóa chặt hay điều khiển cỗ máy chính là then chốt, phím bấm (键). • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bàn phím (máy tính), phím đàn (piano).
Ví dụ (5)
我的电脑键盘坏了,打不出字。
Bàn phím máy tính của tôi hỏng rồi, không gõ được chữ.
My computer keyboard is broken, so I can't type.
这是一个无线的蓝牙键盘。
Đây là một cái bàn phím Bluetooth không dây.
This is a wireless Bluetooth keyboard.
很多程序员喜欢用机械键盘。
Rất nhiều lập trình viên thích dùng bàn phím cơ.
Many programmers like to use mechanical keyboards.
请不要用力敲打键盘。
Xin đừng dùng sức gõ mạnh vào bàn phím.
Please don't pound on the keyboard.
他在键盘上飞快地输入代码。
Anh ấy gõ code (mã) trên bàn phím nhanh như bay.
He was typing code at lightning speed on the keyboard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây