键
ノ一一一丨フ一一一一丨フ丶
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Chốt kim loại (钅) được lắp đặt vững vàng (建) để khóa chặt hay điều khiển cỗ máy chính là then chốt, phím bấm (键).
Thành phần cấu tạo
键
phím; then chốt; liên kết hóa học
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phím; then chốt; liên kết hóa học
Ví dụ (3)
请按回车键。
Hãy nhấn phím Enter.
Please press the Enter key.
这个决定是关键。
Quyết định này là then chốt.
This decision is crucial.
化学键连接原子。
Liên kết hóa học nối các nguyên tử.
Chemical bonds connect atoms.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây