ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
键
jiàn
phím; then chốt; liên kết hóa học
Hán việt: kiện
ノ一一一丨フ一一一一丨フ丶
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Chốt kim loại (钅) được lắp đặt vững vàng (建) để khóa chặt hay điều khiển cỗ máy chính là then chốt, phím bấm (键).

Thành phần cấu tạo

键
jiàn
phím; then chốt; liên kết hóa học
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phím; then chốt; liên kết hóa học
Ví dụ (3)
qǐng请àn按huí回chē车jiàn键。
Hãy nhấn phím Enter.
Please press the Enter key.
zhè这gè个juédìng决定shì是guānjiàn关键。
Quyết định này là then chốt.
This decision is crucial.
huàxué化学jiàn键liánjiē连接yuánzi原子。
Liên kết hóa học nối các nguyên tử.
Chemical bonds connect atoms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây