ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主键
zhǔjiàn
Khóa chính (Primary key)
Hán việt: chủ kiện
—

Gợi nhớ

Từ "主键" (zhǔjiàn) mang nghĩa "Khóa chính (Primary key)", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 键 (jiàn - kiện): "phím". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 键: Chốt kim loại (钅) được lắp đặt vững vàng (建) để khóa chặt hay điều khiển cỗ máy chính là then chốt, phím bấm (键).

Thành phần cấu tạo

主键
zhǔjiàn
Khóa chính (Primary key)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
键
jiàn • kiện
phím
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khóa chính (Primary key)
Ví dụ (3)
měi每gè个shùjùkù数据库biǎo表dōu都yīnggāi应该dìngyì定义yí一gè个wéiyī唯一de的zhǔjiàn主键yǐ以biāoshí标识jìlù记录。
Mỗi bảng cơ sở dữ liệu đều nên định nghĩa một khóa chính duy nhất để định danh các bản ghi.
Every database table should define a unique primary key to identify records.
wǒmen我们tōngcháng通常shǐyòng使用zì自zēng增de的zhěngxíng整型huòzhě或者 uuidUUID zuòwéi作为shùjùbiǎo数据表de的zhǔjiàn主键。
Chúng tôi thường sử dụng kiểu số nguyên tự tăng hoặc UUID làm khóa chính của bảng dữ liệu.
We usually use an auto-incrementing integer type or UUID as the primary key of the data table.
zhǔjiàn主键de的zhí值yídàn一旦shèdìng设定,zài在yèwù业务yùnxíng运行zhōng中jiù就bù不yīnggāi应该qīngyì轻易xiūgǎi修改。
Giá trị khóa chính một khi đã thiết lập thì không nên tùy ý sửa đổi trong quá trình vận hành nghiệp vụ.
Once a primary key value is set, it should not be easily modified during business operations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây