ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主场比赛
zhǔchǎng bǐsài
Trận đấu sân nhà
Hán việt: chủ trường tỷ tái
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "主场比赛" (zhǔchǎng bǐsài) nghĩa là "Trận đấu sân nhà", ghép bởi: 主 (zhǔ): chủ + 场 (chǎng / cháng): sân + 比 (bǐ): tỉ số (trong trận đấu) + 赛 (sài): Cuộc thi.

Thành phần cấu tạo

主场比赛
zhǔchǎng bǐsài
Trận đấu sân nhà
丶
王
土
𠃓
比
宀

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trận đấu sân nhà
Ví dụ (3)
míngtiān明天tāmen他们yǒu有yì一chǎng场zhǔchǎng主场bǐsài比赛。
Ngày mai họ có một trận đấu sân nhà.
Tomorrow they have a home game.
zhǔchǎng主场bǐsài比赛xīyǐn吸引le了hěn很duō多qiúmí球迷。
Trận đấu sân nhà thu hút nhiều cổ động viên.
The home game attracted many fans.
qiúduì球队zài在zhǔchǎng主场bǐsài比赛zhōng中huòshèng获胜。
Đội bóng chiến thắng trong trận đấu sân nhà.
The team won the home game.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây