ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
场
chǎng / cháng
trận, suất, buổi, ván (lượng từ dùng cho phim ảnh, thi đấu, sự kiện, mưa...).
Hán việt: trường
一丨一フノノ
6
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

场
chǎng / cháng
sân, địa điểm; trận/buổi
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

场cháng

Dùng cho quá trình diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như chiếu phim, thi đấu, thi cử, biểu diễn.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một cơn bão
yì一cháng场fēngbào风暴
Một cơn bão
Một trận tai họa
yì一cháng场zāinàn灾难
Một trận tai họa
Một trận cảm lạnh
yì一cháng场gǎnmào感冒
Một trận cảm lạnh
Giao thiệp một lần
dǎ打yì一cháng场jiāodào交道
Giao thiệp một lần
Khóc một trận
kū哭le了yì一cháng场
Khóc một trận
Làm loạn một trận
dànào大闹yì一cháng场
Làm loạn một trận
Một suất chiếu phim
yì一chǎng场diànyǐng电影
Một suất chiếu phim
Một buổi diễn thuyết
yì一chǎng场jiǎngzuò讲座
Một buổi diễn thuyết
Một vở kịch
yì一chǎng场xì戏
Một vở kịch
Một trận tuyết lớn
yì一cháng场dàxuě大雪
Một trận tuyết lớn
Dự một kỳ thi
kǎo考yì一chǎng场shì试
Dự một kỳ thi
Đấu một trận bóng
sài赛yì一chǎng场qiú球
Đấu một trận bóng

Định nghĩa (3)

1
lượng từ (đọc 'chǎng')
Nghĩa:trận, suất, buổi, ván (lượng từ dùng cho phim ảnh, thi đấu, sự kiện, mưa...).
Ví dụ (5)
wǒ我kàn看le了yì一chǎng场diànyǐng电影。
Tôi đã xem một suất (bộ) phim.
I watched a movie.
zuótiān昨天xiàwǔ下午xià下le了yì一cháng场dàyǔ大雨。
Chiều hôm qua đã mưa một trận rất to.
There was a heavy rain yesterday afternoon.
zhè这shì是zuìhòu最后yì一chǎng场bǐsài比赛。
Đây là trận thi đấu cuối cùng.
This is the final match.
tā他shēng生le了yì一cháng场dàbìng大病。
Anh ấy đã ốm một trận nặng.
He fell seriously ill.
wǒ我xiǎng想yuē约nǐ你dǎ打yì一chǎng场wǎngqiú网球。
Tôi muốn hẹn bạn đánh một trận tennis.
I'd like to ask you to play a game of tennis.
2
danh từ (đọc 'chǎng')
Nghĩa:sân, bãi, nơi, chỗ, trường (nơi tụ tập đông người hoặc diễn ra sự việc).
Ví dụ (5)
wǒmen我们zài在jīchǎng机场děng等nǐ你。
Chúng tôi đợi bạn ở sân bay (cơ trường).
We are waiting for you at the airport.
guǎngchǎng广场shàng上yǒu有hěn很duō多tiàowǔ跳舞de的rén人。
Trên quảng trường có rất nhiều người nhảy múa.
There are many people dancing in the square.
tā他zài在shìchǎng市场màicài卖菜。
Anh ấy bán rau ở chợ (thị trường).
He sells vegetables at the market.
zhèlǐ这里shì是shìgù事故xiànchǎng现场。
Ở đây là hiện trường vụ tai nạn.
This is the scene of the accident.
fàngxué放学hòu后nánshēng男生dōu都zài在zúqiúchǎng足球场shàng上tīqiú踢球。
Sau giờ tan học các bạn nam đều đá bóng trên sân bóng đá.
Football field.
3
danh từ (đọc 'cháng')
Nghĩa:sân phơi, bãi đất bằng (nghĩa cũ/ít dùng hơn).
Ví dụ (3)
cūn村lǐ里yǒu有yí一gè个dǎ打gǔ谷chǎng场。
Trong làng có một sân phơi lúa.
There is a threshing ground in the village.
nóngmín农民zàichǎng在场shàng上shài晒liángshi粮食。
Nông dân phơi lương thực trên sân phơi.
Farmers are drying grain on the threshing ground.
zhè这gè个chǎng场hěn很dà大,kěyǐ可以shài晒hěn很duō多dōngxi东西。
Sân phơi này rất lớn, có thể phơi nhiều đồ.
This drying yard is very large and can be used to dry many things.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây