场地
个, 块
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "场地" (chǎngdì) nghĩa là "Sân bóng", ghép bởi: 场 (chǎng / cháng): sân + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.
Thành phần cấu tạo
场地
Sân bóng
土
𠃓
也
Hình ảnh:

Phân tích từ 场地
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sân bóng
Ví dụ (3)
比赛前,工作人员检查场地。
Trước trận đấu, nhân viên kiểm tra sân bóng.
Before the match, the staff inspected the field.
下雨以后场地很滑。
Sau khi mưa, sân bóng rất trơn.
The field is very slippery after the rain.
这个场地适合训练。
Sân này phù hợp để luyện tập.
This field is suitable for training.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây