ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
场地管理员
chǎngdì guǎnlǐyuán
Nhân viên quản lý sân bãi
Hán việt: trường địa quản lý viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "场地管理员" (chǎngdì guǎnlǐyuán) nghĩa là "Nhân viên quản lý sân bãi", ghép bởi: 场 (chǎng / cháng): sân + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 管 (guǎn): ống + 理 (lǐ): Chú ý đến + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

场地管理员
chǎngdì guǎnlǐyuán
Nhân viên quản lý sân bãi
土
𠃓
也
⺮
官
王

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên quản lý sân bãi
Ví dụ (3)
chǎngdì场地guǎnlǐyuán管理员jiǎnchá检查cǎopíng草坪。
Nhân viên quản lý sân bãi kiểm tra thảm cỏ.
The groundsman inspected the lawn.
bǐsài比赛qián前chǎngdì场地guǎnlǐyuán管理员hěn很máng忙。
Trước trận đấu, nhân viên quản lý sân bãi rất bận.
The groundsman is very busy before the match.
chǎngdì场地guǎnlǐyuán管理员fùzé负责wéihù维护qiúchǎng球场。
Nhân viên quản lý sân bãi phụ trách bảo trì sân bóng.
The groundsman is responsible for maintaining the pitch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây