场地管理员
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "场地管理员" (chǎngdì guǎnlǐyuán) nghĩa là "Nhân viên quản lý sân bãi", ghép bởi: 场 (chǎng / cháng): sân + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 管 (guǎn): ống + 理 (lǐ): Chú ý đến + 员 (yuán / yùn): thành viên.
Thành phần cấu tạo
场地管理员
Nhân viên quản lý sân bãi
土
𠃓
也
⺮
官
王
Hình ảnh:

Phân tích từ 场地管理员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên quản lý sân bãi
Ví dụ (3)
场地管理员检查草坪。
Nhân viên quản lý sân bãi kiểm tra thảm cỏ.
The groundsman inspected the lawn.
比赛前场地管理员很忙。
Trước trận đấu, nhân viên quản lý sân bãi rất bận.
The groundsman is very busy before the match.
场地管理员负责维护球场。
Nhân viên quản lý sân bãi phụ trách bảo trì sân bóng.
The groundsman is responsible for maintaining the pitch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây