管
ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
14
根, 条, 排
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管).
Thành phần cấu tạo
管
ống; quản lý, trông coi
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
管
Dùng cho những vật có dạng hình ống thon dài (như kem đánh răng, bút lông, đèn tuýp).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 管 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一管钢笔
Một cây bút máy

一管灯
Một bóng đèn tuýp
Từ ghép (31)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:ống; quản lý, trông coi
Ví dụ (3)
水管漏水了。
Ống nước bị rò rồi.
The water pipe is leaking.
他会吹竹管乐器。
Anh ấy biết thổi nhạc cụ ống tre.
He can play bamboo wind instruments.
这根管子太细。
Cái ống này quá nhỏ.
This tube is too thin.
2
động từ
Nghĩa:quản lý, trông coi, phụ trách; can thiệp.
Ví dụ (3)
她负责管理财务。
Cô ấy phụ trách quản lý tài chính.
She is in charge of managing the finances.
这件事不用你管。
Việc này không cần bạn can thiệp.
You don't need to worry about this matter.
老师管得很严格。
Giáo viên quản rất nghiêm.
The teacher is very strict.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây