ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
管
guǎn
ống; quản lý, trông coi
Hán việt: quản
ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
14
根, 条, 排
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管).

Thành phần cấu tạo

管
guǎn
ống; quản lý, trông coi
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

管guǎn

Dùng cho những vật có dạng hình ống thon dài (như kem đánh răng, bút lông, đèn tuýp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 管 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một cây bút máy
yì一guǎn管gāngbǐ钢笔
Một cây bút máy
Một bóng đèn tuýp
yì一guǎn管dēng灯
Một bóng đèn tuýp

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:ống; quản lý, trông coi
Ví dụ (3)
shuǐguǎn水管lòushuǐ漏水le了。
Ống nước bị rò rồi.
The water pipe is leaking.
tā他huì会chuī吹zhú竹guǎn管yuèqì乐器。
Anh ấy biết thổi nhạc cụ ống tre.
He can play bamboo wind instruments.
zhè这gēn根guǎnzi管子tài太xì细。
Cái ống này quá nhỏ.
This tube is too thin.
2
động từ
Nghĩa:quản lý, trông coi, phụ trách; can thiệp.
Ví dụ (3)
tā她fùzéguǎnlǐ负责管理cáiwù财务。
Cô ấy phụ trách quản lý tài chính.
She is in charge of managing the finances.
zhè这jiàn件shì事búyòng不用nǐ你guǎn管。
Việc này không cần bạn can thiệp.
You don't need to worry about this matter.
lǎoshī老师guǎn管de得hěn很yángé严格。
Giáo viên quản rất nghiêm.
The teacher is very strict.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây