管家
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "管家" (guǎnjiā) mang nghĩa "Quản gia", kết hợp bởi 管 (guǎn - quản): "ống" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 管家
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quản gia
Ví dụ (3)
他是一名管家。
Anh ấy là một quản gia.
He is a butler.
这位管家工作很认真。
Vị quản gia này làm việc rất nghiêm túc.
This butler works very conscientiously.
管家需要专业技能。
Quản gia cần kỹ năng chuyên môn.
Butlers need professional skills.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây