ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
管家
guǎnjiā
Quản gia
Hán việt: quản gia
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "管家" (guǎnjiā) mang nghĩa "Quản gia", kết hợp bởi 管 (guǎn - quản): "ống" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).

Thành phần cấu tạo

管家
guǎnjiā
Quản gia
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quản gia
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名guǎnjiā管家。
Anh ấy là một quản gia.
He is a butler.
zhè这wèi位guǎnjiā管家gōngzuò工作hěn很rènzhēn认真。
Vị quản gia này làm việc rất nghiêm túc.
This butler works very conscientiously.
guǎnjiā管家xūyào需要zhuānyè专业jìnéng技能。
Quản gia cần kỹ năng chuyên môn.
Butlers need professional skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây