管理顾问
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "管理顾问" (guǎnlǐ gùwèn) nghĩa là "Cố vấn quản lý", ghép bởi: 管 (guǎn): ống + 理 (lǐ): Chú ý đến + 顾 (gù): Chăm sóc + 问 (wèn): hỏi.
Thành phần cấu tạo
管理顾问
Cố vấn quản lý
⺮
官
王
里
厄
页
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cố vấn quản lý
Ví dụ (3)
管理顾问帮助公司改革。
Cố vấn quản lý giúp công ty cải tổ.
The management consultant helped the company reform.
他请管理顾问分析流程。
Anh ấy mời cố vấn quản lý phân tích quy trình.
He hired a management consultant to analyze the processes.
管理顾问写了一份报告。
Cố vấn quản lý viết một bản báo cáo.
The management consultant wrote a report.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây