ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回顾
huígù
hồi cố, nhìn lại, ôn lại, hồi tưởng, tổng kết.
Hán việt: hồi cố
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Sau khi đi một vòng từ khung cửa nhỏ (口) ra vòng tường lớn (囗) để quay trở về (回 - hồi), ta ngoái đầu (页) đoái hoài đến những gian truân ách nạn (厄) đã qua (顾 - cố), đó chính là khoảnh khắc "nhìn lại, nhớ lại" (回顾) chặng đường cũ.

Thành phần cấu tạo

回顾
huígù
Nhìn lại, nhớ lại
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
顾
gù • cố
Chăm sóc
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hồi cố, nhìn lại, ôn lại, hồi tưởng, tổng kết.
Ví dụ (5)
huígù回顾guòqù过去de的yìnián一年,wǒmen我们qǔdé取得le了hěn很dà大de的chéngjì成绩。
Nhìn lại một năm đã qua, chúng ta đã đạt được thành tích rất lớn.
Looking back on the past year, we have achieved a great deal.
tā他zài在wénzhāng文章zhōng中huígù回顾le了zìjǐ自己de的tóngnián童年shēnghuó生活。
Trong bài viết, ông ấy đã hồi tưởng lại cuộc sống tuổi thơ của mình.
In the article, he looked back on his childhood.
wǒmen我们yào要huígù回顾lìshǐ历史,zǒngjié总结jīngyàn经验jiàoxun教训。
Chúng ta phải ôn lại lịch sử, đúc kết kinh nghiệm và bài học.
We should review history and draw lessons from past experience.
huígù回顾zhè这jǐshí几十nián年de的fāzhǎn发展,biànhuà变化zhēn真shì是tài太dà大le了。
Nhìn lại sự phát triển trong mấy chục năm qua, sự thay đổi quả thực quá lớn.
Looking back on the development of the past few decades, the changes have been enormous.
huìyì会议shǒuxiān首先huígù回顾le了shàngcì上次huìyì会议de的juéyì决议zhíxíng执行qíngkuàng情况。
Hội nghị trước tiên đã xem xét lại tình hình thực hiện nghị quyết của lần họp trước.
The meeting first reviewed the implementation of the resolutions from the previous meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây