回顾
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Sau khi đi một vòng từ khung cửa nhỏ (口) ra vòng tường lớn (囗) để quay trở về (回 - hồi), ta ngoái đầu (页) đoái hoài đến những gian truân ách nạn (厄) đã qua (顾 - cố), đó chính là khoảnh khắc "nhìn lại, nhớ lại" (回顾) chặng đường cũ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 回顾
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hồi cố, nhìn lại, ôn lại, hồi tưởng, tổng kết.
Ví dụ (5)
回顾过去的一年,我们取得了很大的成绩。
Nhìn lại một năm đã qua, chúng ta đã đạt được thành tích rất lớn.
Looking back on the past year, we have achieved a great deal.
他在文章中回顾了自己的童年生活。
Trong bài viết, ông ấy đã hồi tưởng lại cuộc sống tuổi thơ của mình.
In the article, he looked back on his childhood.
我们要回顾历史,总结经验教训。
Chúng ta phải ôn lại lịch sử, đúc kết kinh nghiệm và bài học.
We should review history and draw lessons from past experience.
回顾这几十年的发展,变化真是太大了。
Nhìn lại sự phát triển trong mấy chục năm qua, sự thay đổi quả thực quá lớn.
Looking back on the development of the past few decades, the changes have been enormous.
会议首先回顾了上次会议的决议执行情况。
Hội nghị trước tiên đã xem xét lại tình hình thực hiện nghị quyết của lần họp trước.
The meeting first reviewed the implementation of the resolutions from the previous meeting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây