回溯
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Quay trở về (回 - hồi: vòng trong 口 ngoài 囗) và bơi ngược dòng nước (氵) tìm lại điểm khởi đầu như ngày mồng một đầu tháng (朔) của sự việc (溯 - tố), đó là hành trình "truy ngược, lần ngược lại" (回溯) tận cội nguồn.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 回溯
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Truy ngược, lần ngược lại
Ví dụ (3)
我们需要回溯问题来源。
Chúng ta cần truy ngược nguồn gốc vấn đề.
We need to trace the source of the problem.
研究可以回溯到十年前。
Nghiên cứu có thể lần ngược về mười năm trước.
The study can be traced back ten years.
系统记录方便回溯操作。
Nhật ký hệ thống giúp truy ngược thao tác dễ hơn.
System logs make it easy to trace back operations.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây