ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回溯
huísù
Truy ngược, lần ngược lại
Hán việt: hồi tố
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Quay trở về (回 - hồi: vòng trong 口 ngoài 囗) và bơi ngược dòng nước (氵) tìm lại điểm khởi đầu như ngày mồng một đầu tháng (朔) của sự việc (溯 - tố), đó là hành trình "truy ngược, lần ngược lại" (回溯) tận cội nguồn.

Thành phần cấu tạo

回溯
huísù
Truy ngược, lần ngược lại
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
溯
sù • tố
ngược dòng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
朔
Chữ Sóc
đầu tháng âm lịch (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Truy ngược, lần ngược lại
Ví dụ (3)
wǒmen我们xūyào需要huísù回溯wèntí问题láiyuán来源。
Chúng ta cần truy ngược nguồn gốc vấn đề.
We need to trace the source of the problem.
yánjiū研究kěyǐ可以huísù回溯dào到shínián十年qián前。
Nghiên cứu có thể lần ngược về mười năm trước.
The study can be traced back ten years.
xìtǒng系统jìlù记录fāngbiàn方便huísù回溯cāozuò操作。
Nhật ký hệ thống giúp truy ngược thao tác dễ hơn.
System logs make it easy to trace back operations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây