ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回转
huízhuǎn
Quay tròn
Hán việt: hồi chuyển
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Vừa xoay vòng theo quỹ đạo khép kín trong ngoài (回 - hồi: bộ Vi 囗), vừa lăn đều liên tục như bánh xe gỗ (车) chuyên tâm (专) chuyển động (转 - chuyển), tạo nên động tác "quay tròn" hoặc quay đầu lại (回转).

Thành phần cấu tạo

回转
huízhuǎn
Quay tròn
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Quay tròn
Ví dụ (3)
jīqì机器kāishǐ开始huǎnmàn缓慢huízhuǎn回转。
Máy bắt đầu quay chậm.
The machine began to rotate slowly.
chēlún车轮bùtíng不停de地huízhuǎn回转。
Bánh xe quay không ngừng.
The wheels kept turning.
tā他ràng让yǐzi椅子huízhuǎn回转dào到yuánlái原来de的fāngxiàng方向。
Anh ấy xoay ghế về hướng ban đầu.
He swiveled the chair back to its original direction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây