ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
执行回转
zhíxíng huízhuǎn
Hoàn trả tài sản sau khi thi hành án bị đảo ngược
Hán việt: chấp hành hồi chuyển
—

Gợi nhớ

Từ "执行回转" (zhíxíng huízhuǎn) mang nghĩa "Hoàn trả tài sản sau khi thi hành án bị đảo ngược", kết hợp bởi 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 回 (huí - hồi): "về" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转).

Thành phần cấu tạo

执行回转
zhíxíng huízhuǎn
Hoàn trả tài sản sau khi thi hành án bị đảo ngược
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoàn trả tài sản sau khi thi hành án bị đảo ngược
Ví dụ (3)
yuán原pànjué判决bèi被chèxiāo撤销hòu后,fǎyuàn法院yīfǎ依法qǐdòng启动le了zhíxíng执行huízhuǎn回转chéngxù程序。
Sau khi bản án cũ bị hủy bỏ, tòa án đã khởi động thủ tục hoàn trả tài sản thi hành án theo quy định của pháp luật.
After the original judgment was revoked, the court initiated the restitution of execution procedure in accordance with the law.
zhíxíng执行huízhuǎn回转zhǐzài旨在jiāng将yǐ已bèi被zhíxíng执行de的cáichǎn财产huīfù恢复dào到zhíxíng执行qián前de的zhuàngtài状态。
Hoàn trả tài sản thi hành án nhằm khôi phục tài sản đã bị thi hành án trở lại trạng thái trước khi thi hành.
Restitution of execution aims to restore executed property to its pre-execution state.
yīn因shēnqǐngrén申请人wú无cáichǎn财产kě可gōng供huízhuǎn回转,běncì本次zhíxíng执行huízhuǎn回转chéngxù程序zànshí暂时zhōngzhǐ中止。
Do người yêu cầu không có tài sản để hoàn trả, thủ tục hoàn trả tài sản thi hành án lần này tạm thời đình chỉ.
Because the applicant has no property available for restitution, this restitution of execution procedure has been temporarily suspended.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây