ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
执
zhí
Cầm giữ
Hán việt: chấp
一丨一ノフ丶
6
期
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执.

Thành phần cấu tạo

执
zhí
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cầm giữ
Ví dụ (5)
tā他zhí执qǐ起tā她de的shǒu手,wēixiào微笑zhe着shuōbùchū说不出huà话lái来。
Anh ấy cầm lấy tay cô ấy, mỉm cười không nói nên lời.
He took her hand and smiled, unable to say a word.
ménwài门外de的wèibīng卫兵shǒu手zhí执chángmáo长矛,shénqíng神情yánsù严肃。
Lính gác ngoài cửa tay cầm giáo dài, nét mặt nghiêm nghị.
The guard outside the gate stood holding a spear, his expression stern.
zhè这bù部xiǎoshuō小说de的zuìhòu最后liǎng两zhāng章shì是yóu由tā他qīnzì亲自zhíbǐ执笔de的。
Hai chương cuối của cuốn tiểu thuyết này do đích thân anh ấy cầm bút viết.
The final two chapters of this novel were written by him personally.
nà那wèi位shǎo少xiá侠zhí执jiàn剑ér而lì立,háowújùsè毫无惧色。
Vị thiếu hiệp đó cầm kiếm đứng thẳng, không một chút sợ hãi.
The young swordsman stood there with his sword in hand, showing no fear.
zài在huìyì会议shàng上,shuāngfāng双方gè各zhí执jǐ己jiàn见,hùbùxiāngràng互不相让。
Trong cuộc họp, hai bên đều khăng khăng giữ ý kiến của mình, không ai nhường ai.
At the meeting, both sides stuck to their own views and refused to give in.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây