姪
フノ一一フ丶一丨一
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người con gái nhỏ (女) theo cha mẹ đi đến (至) chúc tết nhà bác ruột vào dịp đầu xuân chính là người cháu gái, cháu họ (姪).
Thành phần cấu tạo
姪
cháu gọi bằng chú, bác, cô; cháu trai/cháu gái bên anh chị em
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
至
Chí
Đến / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cháu gọi bằng chú, bác, cô; cháu trai/cháu gái bên anh chị em
Ví dụ (5)
我的姪女很可愛。
Cháu gái của tôi rất đáng yêu.
My niece is very cute.
她給她的姪女買了一個玩具。
Cô ấy đã mua một món đồ chơi cho cháu gái.
She bought a toy for her niece.
明天是我姪女的生日。
Ngày mai là sinh nhật của cháu gái tôi.
Tomorrow is my niece's birthday.
我的姪女今年剛上幼兒園。
Cháu gái tôi năm nay vừa mới đi học mẫu giáo.
My niece just started kindergarten this year.
我好久沒見到我的小姪女了。
Đã lâu lắm rồi tôi không gặp cô cháu gái nhỏ của mình.
I haven't seen my little niece for a long time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây