ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
姪
zhí
cháu gọi bằng chú, bác, cô; cháu trai/cháu gái bên anh chị em
Hán việt: điệt
フノ一一フ丶一丨一
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người con gái nhỏ (女) theo cha mẹ đi đến (至) chúc tết nhà bác ruột vào dịp đầu xuân chính là người cháu gái, cháu họ (姪).

Thành phần cấu tạo

姪
zhí
cháu gọi bằng chú, bác, cô; cháu trai/cháu gái bên anh chị em
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
至
Chí
Đến / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cháu gọi bằng chú, bác, cô; cháu trai/cháu gái bên anh chị em
Ví dụ (5)
wǒ我de的zhí姪nǚ女hěn很kě可ài愛。
Cháu gái của tôi rất đáng yêu.
My niece is very cute.
tā她gěi給tā她de的zhí姪nǚ女mǎi買le了yí一gè個wánjù玩具。
Cô ấy đã mua một món đồ chơi cho cháu gái.
She bought a toy for her niece.
míngtiān明天shì是wǒ我zhí姪nǚ女de的shēngrì生日。
Ngày mai là sinh nhật của cháu gái tôi.
Tomorrow is my niece's birthday.
wǒ我de的zhí姪nǚ女jīnnián今年gāng剛shàng上yòu幼ér兒yuán園。
Cháu gái tôi năm nay vừa mới đi học mẫu giáo.
My niece just started kindergarten this year.
wǒ我hǎojiǔ好久méi沒jiàn見dào到wǒ我de的xiǎo小zhí姪nǚ女le了。
Đã lâu lắm rồi tôi không gặp cô cháu gái nhỏ của mình.
I haven't seen my little niece for a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây