ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侄
zhí
cháu trai (con của anh chị em)
Hán việt: chất
ノ丨一フ丶一丨一
8
个, 位
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người con trai (亻) lễ phép tìm đến (至) thăm hỏi anh chị ruột của cha mẹ mình trong dịp lễ tết chính là người cháu trai (侄).

Thành phần cấu tạo

侄
zhí
cháu trai (con của anh chị em)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
至
Chí
Đến / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cháu trai (con của anh chị em)
Ví dụ (5)
tā他shì是wǒ我gēge哥哥de的érzi儿子,yě也jiùshì就是wǒ我de的zhízi侄子。
Nó là con trai của anh trai tôi, tức là cháu trai tôi.
He is my older brother's son, in other words, my nephew.
zhōumò周末wǒ我yào要dài带xiǎo小zhízi侄子qù去yóulèyuán游乐园wán玩。
Cuối tuần này tôi sẽ đưa đứa cháu trai nhỏ đi công viên giải trí chơi.
I'm taking my little nephew to the amusement park this weekend.
tā他de的zhízi侄子jīnnián今年gāng刚shàng上dàxué大学。
Cháu trai của anh ấy năm nay vừa mới lên đại học.
His nephew just started college this year.
shūshu叔叔sònggěi送给zhízi侄子yí一jiàn件shēngrì生日lǐwù礼物。
Người chú tặng cho cháu trai một món quà sinh nhật.
His uncle gave his nephew a birthday present.
wǒ我yǒu有liǎng两gè个zhízi侄子hé和yí一gè个zhínǚ侄女。
Tôi có hai đứa cháu trai và một đứa cháu gái.
I have two nephews and one niece.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây