侄
ノ丨一フ丶一丨一
8
个, 位
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người con trai (亻) lễ phép tìm đến (至) thăm hỏi anh chị ruột của cha mẹ mình trong dịp lễ tết chính là người cháu trai (侄).
Thành phần cấu tạo
侄
cháu trai (con của anh chị em)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
至
Chí
Đến / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cháu trai (con của anh chị em)
Ví dụ (5)
他是我哥哥的儿子,也就是我的侄子。
Nó là con trai của anh trai tôi, tức là cháu trai tôi.
He is my older brother's son, in other words, my nephew.
周末我要带小侄子去游乐园玩。
Cuối tuần này tôi sẽ đưa đứa cháu trai nhỏ đi công viên giải trí chơi.
I'm taking my little nephew to the amusement park this weekend.
他的侄子今年刚上大学。
Cháu trai của anh ấy năm nay vừa mới lên đại học.
His nephew just started college this year.
叔叔送给侄子一件生日礼物。
Người chú tặng cho cháu trai một món quà sinh nhật.
His uncle gave his nephew a birthday present.
我有两个侄子和一个侄女。
Tôi có hai đứa cháu trai và một đứa cháu gái.
I have two nephews and one niece.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây