支
一丨フ丶
4
间
HSK 5
Lượng từ
Gợi nhớ
Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支).
Thành phần cấu tạo
支
Cây (đối với bút), dòng (đối với sông), bài (đối với bài hát)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
支
Dùng cho các vật hình ống, hình que mảnh dài (như bút, điếu thuốc, cây nến, khẩu súng), hoặc dùng cho đội ngũ, quân đội, bài hát, bản nhạc.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 支 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两支喇叭
Hai chiếc kèn

一支火箭
Một quả tên lửa

一支曲子
Một khúc nhạc

一支枪
Một khẩu súng

一支歌
Một bài hát

一支武装
Một lực lượng vũ trang

一支力量
Một lực lượng

一支队伍
Một đội ngũ

一支军队
Một đội quân
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:chống đỡ, dựng lên, chi, trả (tiền), lấy (tiền), lĩnh (lương).
Ví dụ (5)
我们需要把帐篷支起来。
Chúng ta cần dựng (chống) lều lên.
We need to put up the tent.
他用手支着下巴在思考。
Anh ấy dùng tay chống cằm đang suy nghĩ.
He rested his chin on his hand, deep in thought.
这笔费用由公司支付。
Khoản phí này do công ty chi trả.
This expense will be paid by the company.
如果不小心透支了信用卡,要及时还款。
Nếu không cẩn thận chi tiêu quá hạn mức (thấu chi) thẻ tín dụng, phải trả tiền kịp thời.
If you accidentally overdraw your credit card, you should repay it promptly.
两根柱子支不住这么重的屋顶。
Hai cái cột không chống đỡ nổi cái mái nhà nặng thế này.
Two pillars can't support such a heavy roof.
2
lượng từ
Nghĩa:cây, chiếc (vật dài), bài (hát), đội (quân).
Ví dụ (5)
请借我一支笔。
Làm ơn cho tôi mượn một cây bút.
Please lend me a pen.
这支歌最近很流行。
Bài hát này gần đây rất thịnh hành.
This song has been very popular lately.
这是一支训练有素的军队。
Đây là một đội quân được huấn luyện bài bản.
This is a well-trained army.
他抽了一支烟,冷静了一下。
Anh ấy hút một điếu thuốc để bình tĩnh lại một chút.
He smoked a cigarette to calm himself down.
我们是一支不可战胜的队伍。
Chúng ta là một đội ngũ không thể đánh bại.
We are an invincible team.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây