ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
支援
zhīyuán
chi viện, hỗ trợ, viện trợ, giúp đỡ (về nhân lực, vật lực).
Hán việt: chi viện
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "支援" (zhīyuán) mang nghĩa "chi viện", kết hợp bởi 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 援 (yuán - viện): "Hỗ trợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 援: Đưa bàn tay (扌) nắm kéo (爰) người đang gặp hoạn nạn thoát khỏi hiểm nguy chính là hành động cứu giúp, hỗ trợ, viện trợ (援).

Thành phần cấu tạo

支援
zhīyuán
chi viện
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
援
yuán • viện
Hỗ trợ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chi viện, hỗ trợ, viện trợ, giúp đỡ (về nhân lực, vật lực).
Ví dụ (5)
quánguó全国gèdì各地fēnfēn纷纷zhīyuán支援dìzhèn地震zāiqū灾区。
Khắp nơi trên cả nước tới tấp chi viện cho vùng động đất.
People across the country rushed to support the earthquake-stricken areas.
zhè这zhī支bùduì部队fèngmìng奉命qiánwǎng前往qiánxiàn前线zhīyuán支援。
Đơn vị quân đội này nhận lệnh đi ra tiền tuyến chi viện.
This unit was ordered to go to the front line to provide support.
wǒmen我们xūyào需要qǐngqiú请求zǒngbù总部de的jìshù技术zhīyuán支援。
Chúng ta cần thỉnh cầu sự hỗ trợ (chi viện) kỹ thuật từ tổng bộ.
We need to request technical support from headquarters.
hěn很duō多dàxuéshēng大学生bìyè毕业hòu后qù去xībù西部zhīyuán支援jiàoyù教育shìyè事业。
Rất nhiều sinh viên sau khi tốt nghiệp đã đi về miền Tây để hỗ trợ sự nghiệp giáo dục.
Many college graduates go to western China after graduation to support education.
rúguǒ如果méiyǒu没有péngyou朋友men们de的zhīyuán支援,wǒ我hěn很nándù难度guò过nánguān难关。
Nếu không có sự hỗ trợ của bạn bè, tôi rất khó vượt qua cửa ải khó khăn này.
Without the support of my friends, it would have been difficult for me to get through the hard times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây