ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
支撑
zhīchēng
chống đỡ, chống trụ, gồng gánh, nâng đỡ, làm chỗ dựa.
Hán việt: chi sanh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "支撑" (zhīchēng) mang nghĩa "chống đỡ", kết hợp bởi 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 撑 (chēng - sanh): "Chống đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 撑: Đưa cánh tay (扌) dùng cả lòng bàn tay (掌) đỡ lấy xà nhà nặng nề để kiên cường chống đỡ, duy trì (撑).

Thành phần cấu tạo

支撑
zhīchēng
chống đỡ
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
撑
chēng • sanh
Chống đỡ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
掌
Chữ Chưởng
lòng bàn tay / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chống đỡ, chống trụ, gồng gánh, nâng đỡ, làm chỗ dựa.
Ví dụ (5)
zhè这jǐ几gēn根zhùzi柱子zhīchēng支撑zhe着zhěnggè整个wūdǐng屋顶。
Mấy cây cột này chống đỡ cho cả cái mái nhà.
These pillars support the entire roof.
tā他shì是jiālǐ家里de的dǐng顶liáng梁zhù柱,yí一gè个rén人zhīchēng支撑zhe着quánjiā全家de的shēnghuó生活。
Anh ấy là trụ cột trong nhà, một mình gồng gánh cuộc sống của cả gia đình.
He is the main pillar of the family, supporting the whole household on his own.
xìnniàn信念zhīchēng支撑zhe着tā他zǒuguò走过le了zuì最jiānnán艰难de的suìyuè岁月。
Niềm tin đã nâng đỡ (làm chỗ dựa cho) anh ấy đi qua những năm tháng gian nan nhất.
Faith sustained him through the hardest years.
yóuyú由于tǐlìbùzhī体力不支,tā他zhǐ只néng能yòng用shǒu手zhīchēng支撑zhe着qiángbì墙壁chuǎnqì喘气。
Do thể lực không còn, anh ấy chỉ có thể dùng tay chống vào tường để thở.
Exhausted, he could only lean against the wall with his hands to catch his breath.
méiyǒu没有zúgòu足够de的shùjù数据lái来zhīchēng支撑zhè这gè个lǐlùn理论。
Không có đủ dữ liệu để củng cố (làm cơ sở) cho lý thuyết này.
There is not enough data to support this theory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây