ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
撑
chēng
chống, đỡ, giương (ô), chèo (thuyền), chống đẩy (dùng vật gì đó để chịu lực).
Hán việt: sanh
一丨一丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
15
HSK 4/5
—

Gợi nhớ

Đưa cánh tay (扌) dùng cả lòng bàn tay (掌) đỡ lấy xà nhà nặng nề để kiên cường chống đỡ, duy trì (撑).

Thành phần cấu tạo

撑
chēng
Chống đỡ, duy trì
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
掌
Chữ Chưởng
lòng bàn tay / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chống, đỡ, giương (ô), chèo (thuyền), chống đẩy (dùng vật gì đó để chịu lực).
Ví dụ (5)
xiàyǔ下雨le了,tā他jímáng急忙chēngqǐ撑起yì一bǎ把dà大sǎn伞。
Trời mưa rồi, anh ấy vội vàng giương (chống) một chiếc ô to lên.
It started raining, and he quickly opened a big umbrella.
tā他shuāngshǒu双手chēng撑zhe着xiàba下巴,hǎoxiàng好像zài在sīkǎo思考shénme什么nántí难题。
Anh ấy hai tay chống cằm, dường như đang suy nghĩ vấn đề nan giải nào đó.
He rested his chin on both hands, as if he were thinking about some difficult problem.
zhè这gēn跟zhùzi柱子chēng撑zhù住le了zhěnggè整个wūdǐng屋顶de的zhòngliàng重量。
Cây cột này đã chống đỡ sức nặng của toàn bộ mái nhà.
This pillar supports the weight of the entire roof.
lǎo老yúfū渔夫ná拿zhe着zhúgān竹竿zài在hé河lǐ里chēng撑chuán船。
Người ngư dân già cầm cây sào tre đang chèo (chống) thuyền trên sông.
The old fisherman used a bamboo pole to punt the boat along the river.
wǒ我shízài实在shì是tài太kùn困le了,yǎnpí眼皮dōu都kuài快chēng撑bù不kāi开le了。
Tôi thực sự quá buồn ngủ rồi, mí mắt sắp không mở (chống) lên nổi nữa.
I’m so sleepy that I can hardly keep my eyes open.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:no căng, đầy bụng (do ăn quá nhiều).
Ví dụ (5)
zhè这dùn顿zìzhùcān自助餐tài太hǎochī好吃le了,wǒ我dōu都kuài快chī吃chēng撑le了。
Bữa buffet này ngon quá, tôi ăn sắp no căng bụng rồi.
This buffet was so delicious that I almost ate myself too full.
bié别zài再gěi给wǒ我jiācài夹菜le了,wǒ我yǐjīng已经chēng撑de得bù不xíng行le了。
Đừng gắp thức ăn cho tôi nữa, tôi đã no căng chịu không nổi rồi.
Stop putting more food on my plate—I’m already stuffed.
chī吃de得tài太chēng撑duì对wèi胃bù不hǎo好,wǒmen我们chūqù出去sàn散sànbù散步ba吧。
Ăn no quá không tốt cho dạ dày, chúng ta ra ngoài đi dạo chút đi.
Eating until you're too full is bad for your stomach; let's go for a walk.
nà那gè个dàizi袋子zhuāng装le了tàiduō太多dōngxi东西,dōu都kuài快bèi被chēng撑pò破le了。
Cái túi đó đựng nhiều đồ quá, sắp bị nhồi đến rách (căng vỡ) rồi.
That bag is so full of things that it's about to burst.
wǒ我jiù就hē喝le了liǎng两wǎn碗tāng汤jiù就gǎnjué感觉yǒudiǎn有点chēng撑le了。
Tôi mới uống có hai bát canh mà đã cảm thấy hơi đầy bụng rồi.
I only drank two bowls of soup and already felt a little full.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây