ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逞
chěng
khoe khoang, phô trương
Hán việt: sính
丨フ一一一丨一丶フ丶
10
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Bước đi nghênh ngang trên đường (辶) cố tình phô bày hết vẻ ngoài (呈) cho thiên hạ thấy là kẻ thích khoe khoang (逞).

Thành phần cấu tạo

逞
chěng
khoe khoang, phô trương
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khoe khoang, phô trương
Ví dụ (3)
bānyùn搬运zhème这么zhòng重de的jiājù家具yào要liàng量lì力ér而xíng行,qiānwàn千万búyào不要chěngqiáng逞强。
Khuân vác đồ nội thất nặng như vậy phải lượng sức mà làm, tuyệt đối đừng cố tỏ ra mạnh mẽ.
Know your limits when moving such heavy furniture; never try to overdo it just to show off.
tā他ài爱chěng逞kǒushé口舌zhī之kuài快。
Anh ấy thích khoe khoang bằng lời nói.
He loves to show off his sharp tongue.
bié别zài在zhèlǐ这里chěngnéng逞能。
Đừng phô trương khả năng ở đây.
Stop showing off here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây