逞
丨フ一一一丨一丶フ丶
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Bước đi nghênh ngang trên đường (辶) cố tình phô bày hết vẻ ngoài (呈) cho thiên hạ thấy là kẻ thích khoe khoang (逞).
Thành phần cấu tạo
逞
khoe khoang, phô trương
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:khoe khoang, phô trương
Ví dụ (3)
搬运这么重的家具要量力而行,千万不要逞强。
Khuân vác đồ nội thất nặng như vậy phải lượng sức mà làm, tuyệt đối đừng cố tỏ ra mạnh mẽ.
Know your limits when moving such heavy furniture; never try to overdo it just to show off.
他爱逞口舌之快。
Anh ấy thích khoe khoang bằng lời nói.
He loves to show off his sharp tongue.
别在这里逞能。
Đừng phô trương khả năng ở đây.
Stop showing off here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây